Vietnamese | Phrases - Academic | Closing

Closing - Summarizing

We zijn dit werkstuk begonnen met de these ...
Luận án này mở đầu bằng luận điểm...
Used to begin a summary of the thesis
De voorafgaande discussie heeft getracht te ...
Qua việc thảo luận và phân tích các dữ liệu, luận án này muốn...
Used to describe what you have tried to achieve in the thesis
De hypothesen werden getoetst met behulp van gegevens die ... omvatten.
Các giả thuyết được kiểm nghiệm với dữ liệu liên quan tới...
Used to describe the data you used and how it aided your arguments
Samengevat ...
Tóm lại...
Used as a general opening to describe what you have tried to achieve in the thesis
Samenvattend ...
Tóm lại...
Used as a general opening to describe the what you have tried to achieve in the thesis

Closing - Concluding

Wij denken dat onze studie het academische begrip voor de factoren van ... vergroten kan.
Chúng tôi nhận thấy bài nghiên cứu này đã đóng góp thêm các kiến thức học thuật về các vấn đề...
Used to give an overview of the thesis and to state the main outcome of the thesis
Al met al ...
Về tổng thể...
Used to give a general assessment of the thesis
Over het geheel ...
Nhìn chung...
Used to give a general assessment of the thesis
... leidt ons tot de conclusie dat ...
... đã đưa chúng ta tới kết luận rằng...
Used to give a definite conclusion with solid arguments to support it
De bovengenoemde argumenten bewijzen dat ...
Những luận điểm trình bày ở phía trước đã chứng minh rằng...
Used to give a definite conclusion with solid arguments to support it
Voor ons wordt daaruit duidelijk dat ...
Từ đó, ta có thể thấy rằng...
Used to give a definite conclusion after having written your supporting arguments
Alles wijst erop dat ...
Tất cả những lập luận này đều dẫn tới kết luận...
Used to give a definite conclusion after having written your supporting arguments
Het begrip voor ... kan helpen ... te openbaren.
... có thể giúp chứng tỏ...
Used to give evidence, which further supports your conclusion
Over het geheel genomen ...
Nhìn nhận một cách khách quan...
Used to give an unbiased assessment of your findings
Een reeks van beperkingen in onze studie en de daaruit ontstane toekomstige onderzoeksgebieden moeten op deze plaats worden genoemd ...
Chúng ta cần nhìn nhận một số hạn chế của bài nghiên cứu cũng như các lĩnh vực có thể được nghiên cứu thêm trong tương lai, cụ thể là...
Comes in the conclusion of the thesis to acknowledge any limiting factors
Daarom luidt onze these dat er een reeks van factoren is, die ...
Với những điểm đã được trình bày ở trên, luận án này chỉ ra một số các tác nhân...
Used to give a definite conclusion
Natuurlijk zijn sommige van de door ons aangeboden voorstellen niet geheel uniek ...
Một số lập luận đưa ra trong luận án này không còn xa lạ với chúng ta...
Used to acknowledge borrowed ideas
Wij denken echter dat ons werkstuk op drie gebieden een bijdrage heeft geleverd ...
Tuy nhiên, luận án này chú trọng vào ba khía cạnh chính...
Used to emphasize the main conclusions of the thesis
Onze studie dient als mogelijkheid om het proces van ... te begrijpen.
Nghiên cứu này được thực hiện để giúp người đọc tìm hiểu thêm về...
Used to express what the thesis aimed to explain