Greek | Phrases - Academic | Main Body

Main Body - Agreeing

Nhình chung, tôi hoàn toàn đồng ý với... vì...
Σε γενικές γραμμές, συμφωνώ με... επειδή...
Used when in general agreement with someone else's point of view
Quan điểm của... là một quan điểm rất dễ đồng tình bởi vì...
Αισθάνομαι ιδιαίτερα πρόθυμος να συμφωνήσω με την..., επειδή...
Used when in general agreement with someone else's point of view
Ta có thấy quan điểm của ông ấy/bà ấy có cơ sở nhất định.
Κατανοώ την προσέγγισή της/του...
Used when you believe someone else's point of view is valid, but you do not fully agree
Tôi đồng ý hoàn toàn rằng...
Συμφωνώ απόλυτα ότι...
Used when in complete agreement with someone else's point of view
Tôi hoàn toàn ủng hộ ý kiến cho rằng...
Υποστηρίζω πλήρως την άποψη ότι...
Used when in complete agreement with someone else's point of view

Main Body - Disagreeing

Nhìn chung, tôi không đồng ý với... bởi vì...
Σε γενικές γραμμές, διαφωνώ με... επειδή...
Used when in general disagreement with someone else's point of view
Quan điểm của... là một quan điểm mà ta khó có thể đồng tình bởi vì...
Αισθάνομαι ιδιαίτερα πρόθυμος να διαφωνήσω με την..., επειδή...
Used when in general disagreement with someone else's point of view
Ý kiến này không phải là không có cơ sở, nhưng tôi hoàn toàn không đồng ý với nó.
Κατανοώ την προσέγγισή της/του, αλλά διαφωνώ καθέτως με αυτή.
Used when you understand someone else's point of view, but you do not agree with it at all
Tôi hoàn toàn không đồng ý với ý kiến cho rằng...
Διαφωνώ απόλυτα ότι...
Used when in complete disagreement with someone else's point of view
Tôi hoàn toàn phản đối ý kiến cho rằng...
Αντιτίθεμαι κατηγορηματικά με την ιδέα ότι...
Used when in complete opposition to someone else's point of view

Main Body - Comparisons

... và... giống/khác nhau ở chỗ...
...και... είναι παρόμοια/ανόμοια σε ότι αφορά την...
An informal way of stating specific similarities or comparisons between two things
Trái với/Khác với..., ... lại (là)...
Σε αντίθεση με..., .... υποδεικνύει ότι...
Used when wanting to emphasize the difference between two things
..., trái với/khác với..., lại (là)...
Σε αντίθεση με..., .... είναι...
Used when wanting to emphasize the difference between two things
... giống với... ở chỗ...
...είναι παρόμοιο με... όσον αφορά τη...
Used when wanting to emphasize and explain a similarity between two things
... và... khác nhau ở chỗ...
...και.... διαφέρουν σε σχέση με...
Used when wanting to emphasize and explain a difference between two things
... (thì)... , trong khi đó,... (lại)...
Ο πρώτος/Η πρώτη..., σε αντίθεση ο δεύτερος/η δεύτερη...
Used when wanting to emphasize the difference between two things
Một trong những nét tương đồng/khác biệt lớn nhất giữa... và... là...
Μια από τις κύριες ομοιότητες/διαφορές μεταξύ... και ... είναι ότι...
Used when stating specific similarities or comparisons between two things
Một trong nhiều điểm khác biệt giữa... và... là..., trong khi...
Μια διαφορά μεταξύ... και... είναι ότι..., ενώ...
Used to highlight a difference between two things, can be the start of a long list of differences

Main Body - Opinions

Tôi cho rằng...
Θα μπορούσα να πω ότι...
Used to give a personal opinion, of which you are not fully confident
Tôi thấy rằng...
Μου φαίνεται ότι...
Used to give a personal opinion, of which you are not fully confident
Cá nhân tôi cho rằng...
Κατά την γνώμη μου...
Used to give a personal opinion
Theo quan điểm của tôi...
Κατά την δική μου άποψη...
Used to give a personal opinion
Tôi mang quan điểm rằng...
Είμαι της γνώμης ότι...
Used to give a personal opinion
Tôi tin rằng có một số nguyên nhân dẫn tới sự việc/hiện tượng này. Thứ nhất là... Thứ hai là...
Πιστεύω ότι υπάρχουν αρκετοί λόγοι. Πρώτο,... Δεύτερο...
Used when wanting to list many reasons for something
Tôi tin rằng... bởi vì...
Είναι πεποίθησή μου ότι... επειδή...
Used to give a personal opinion that you are sure of and an explanation of said opinion

Main Body - Connecting Elements

Tiếp theo, ta hãy phân tích/chuyển sang/nghiên cứu...
Τώρα, ας αναλύσουμε/γυρίσουμε/εξετάσουμε...
Used when changing subject and to start a new paragraph
Sau khi đã làm rõ rằng..., ta hãy cùng quay sang...
Είναι πλέον σαφές ότι... . Τώρα θα στρέψουμε την προσοχή μας...
Used when changing subject and to start a new paragraph
Hơn nữa, ta không thể bỏ qua một khía cạnh khác:...
Επιπλέον, ένα επιχείρημα κατά που δεν πρέπει να αγνοηθεί: ...
Used when adding important information to an already developed argument
Ta phải thừa nhận rằng..., tuy nhiên...
Βεβαίως..., αλλά...
Used when conceding a counter-argument, but wanting to suggest further analysis of your own
Đúng là..., nhưng đồng thời ta cũng nhận thấy...
Είναι αλήθεια ότι..., αλλά το γεγονός παραμένει ότι...
Used when conceding a counter-argument, but wanting to suggest further analysis of your own
Phải thừa nhận rằng..., nhưng...
Σύμφωνοι,..., παρ 'όλα αυτά...
Used when conceding a counter-argument, but wanting to suggest further analysis of your own
Trái lại,...
Αντιθέτως, ...
Used when correcting a mistaken belief, after said belief has been stated
Một mặt,...
Από τη μία...
Used to introduce one side of an argument
Mặt khác,...
Από την άλλη...
Used to show another side of an argument. Always used after "on the one hand…"
Mặc dù...
Παρόλο που...
Used when making an argument, which goes against certain data or beliefs
Mặc dù/Bất chấp...
Παρά το γεγονός ότι...
Used when making an argument, which goes against certain data or beliefs
Xét về phương diện khoa học/lịch sử...
Επιστημονικά / Ιστορικά ομιλώντας...
Used when referring to science or past events in history
Nhân tiện/Nhân thể...
Παρεμπιπτόντως...
Used when an additional point is thought of that can support your analysis
Hơn thế nữa/Hơn nữa,...
Επιπροσθέτως...
Used when developing a point to a high analytical level