Italian | Phrases - Academic | Main Body

Main Body - Agreeing

Nhình chung, tôi hoàn toàn đồng ý với... vì...
Parlando in termini generali, mi trovo in accordo con la tesi sostenuta da... dato che...
Used when in general agreement with someone else's point of view
Quan điểm của... là một quan điểm rất dễ đồng tình bởi vì...
Si è inclini ad appoggiare la tesi sostenuta da... in quanto...
Used when in general agreement with someone else's point of view
Ta có thấy quan điểm của ông ấy/bà ấy có cơ sở nhất định.
Si può comprendere il punto di vista di...
Used when you believe someone else's point of view is valid, but you do not fully agree
Tôi đồng ý hoàn toàn rằng...
Sono pienamenre d'accordo sul fatto che...
Used when in complete agreement with someone else's point of view
Tôi hoàn toàn ủng hộ ý kiến cho rằng...
Sostengo l'idea secondo la quale...
Used when in complete agreement with someone else's point of view

Main Body - Disagreeing

Nhìn chung, tôi không đồng ý với... bởi vì...
Parlando in termini generali, mi trovo in disaccordo con la tesi sostenuta da... dato che...
Used when in general disagreement with someone else's point of view
Quan điểm của... là một quan điểm mà ta khó có thể đồng tình bởi vì...
Si è inclini a confutare la tesi sostenuta da... in quanto...
Used when in general disagreement with someone else's point of view
Ý kiến này không phải là không có cơ sở, nhưng tôi hoàn toàn không đồng ý với nó.
Nonostante le numerose riserve, si può comprendere il punto di vista di...
Used when you understand someone else's point of view, but you do not agree with it at all
Tôi hoàn toàn không đồng ý với ý kiến cho rằng...
Sono pienamenre in disaccordo sul fatto che...
Used when in complete disagreement with someone else's point of view
Tôi hoàn toàn phản đối ý kiến cho rằng...
Mi oppongo fermamente alla tesi secondo la quale...
Used when in complete opposition to someone else's point of view

Main Body - Comparisons

... và... giống/khác nhau ở chỗ...
... e ... si assomigliano/differiscono in riferimento a...
An informal way of stating specific similarities or comparisons between two things
Trái với/Khác với..., ... lại (là)...
A differenza di..., ... mostra...
Used when wanting to emphasize the difference between two things
..., trái với/khác với..., lại (là)...
In contrasto con..., .... è...
Used when wanting to emphasize the difference between two things
... giống với... ở chỗ...
... è simile a ... in quanto entrambi...
Used when wanting to emphasize and explain a similarity between two things
... và... khác nhau ở chỗ...
... e... differiscono in termini di...
Used when wanting to emphasize and explain a difference between two things
... (thì)... , trong khi đó,... (lại)...
Il primo, a differenza del secondo termine di paragone...
Used when wanting to emphasize the difference between two things
Một trong những nét tương đồng/khác biệt lớn nhất giữa... và... là...
Una delle similitudini/differenze più evidenti fra ... e ... si riscontra...
Used when stating specific similarities or comparisons between two things
Một trong nhiều điểm khác biệt giữa... và... là..., trong khi...
Fra le altre, una delle differenze fra ... e ... è che...
Used to highlight a difference between two things, can be the start of a long list of differences

Main Body - Opinions

Tôi cho rằng...
Si potrebbe dunque affermare che...
Used to give a personal opinion, of which you are not fully confident
Tôi thấy rằng...
Si potrebbe considerare valida l'ipotesi secondo la quale...
Used to give a personal opinion, of which you are not fully confident
Cá nhân tôi cho rằng...
Secondo il mio punto di vista...
Used to give a personal opinion
Theo quan điểm của tôi...
Da una prospettiva prettamente personale...
Used to give a personal opinion
Tôi mang quan điểm rằng...
Sono dell'idea che...
Used to give a personal opinion
Tôi tin rằng có một số nguyên nhân dẫn tới sự việc/hiện tượng này. Thứ nhất là... Thứ hai là...
Ci sono numerose ragioni che inducono a ritenere ciò. Fra esse...
Used when wanting to list many reasons for something
Tôi tin rằng... bởi vì...
Ritengo di poter affermare con certezza che... in quanto...
Used to give a personal opinion that you are sure of and an explanation of said opinion

Main Body - Connecting Elements

Tiếp theo, ta hãy phân tích/chuyển sang/nghiên cứu...
Spostando l'attenzione verso...
Used when changing subject and to start a new paragraph
Sau khi đã làm rõ rằng..., ta hãy cùng quay sang...
Avendo confermato questo punto, è possibile ora concentrarsi su...
Used when changing subject and to start a new paragraph
Hơn nữa, ta không thể bỏ qua một khía cạnh khác:...
È, inoltre, necessario prendere in considerazione una fondamentale argomentazione contro...
Used when adding important information to an already developed argument
Ta phải thừa nhận rằng..., tuy nhiên...
Pur ammettendo che..., non bisogna dimenticarsi che...
Used when conceding a counter-argument, but wanting to suggest further analysis of your own
Đúng là..., nhưng đồng thời ta cũng nhận thấy...
Pur essendo vero che..., rimane aperta la domanda se sia...
Used when conceding a counter-argument, but wanting to suggest further analysis of your own
Phải thừa nhận rằng..., nhưng...
Posto che..., non bisogna dimenticarsi che...
Used when conceding a counter-argument, but wanting to suggest further analysis of your own
Trái lại,...
Al contrario...
Used when correcting a mistaken belief, after said belief has been stated
Một mặt,...
Da un lato...
Used to introduce one side of an argument
Mặt khác,...
Dall'altro...
Used to show another side of an argument. Always used after "on the one hand…"
Mặc dù...
A dispetto di...
Used when making an argument, which goes against certain data or beliefs
Mặc dù/Bất chấp...
Nonostante si ritenga che...
Used when making an argument, which goes against certain data or beliefs
Xét về phương diện khoa học/lịch sử...
Scientificamente/Storicamente...
Used when referring to science or past events in history
Nhân tiện/Nhân thể...
A tal proposito...
Used when an additional point is thought of that can support your analysis
Hơn thế nữa/Hơn nữa,...
Inoltre...
Used when developing a point to a high analytical level