Romanian | Phrases - Application | Motivational Cover Letter

Motivational Cover Letter | Résumé / CV | Reference Letter

Motivational Cover Letter - Opening

Thưa ông,
Stimate Domn,
Formal, male recipient, name unknown
Thưa bà,
Stimată Doamnă,
Formal, female recipient, name unknown
Thưa ông/bà,
Stimate Domn/Doamnă,
Formal, recipient name and gender unknown
Thưa các ông bà,
Stimați Domni,
Formal, when addressing several unknown people or a whole department
Thưa ông/bà,
În atenția cui este interesat,
Formal, recipient/s name and gender completely unknown
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
Stimate Domnule Popescu,
Formal, male recipient, name known
Kính gửi bà Trần Thị B,
Stimată Doamnă Popescu,
Formal, female recipient, married, name known
Kính gửi bà Trần Thị B,
Stimată Domnișoară Popescu,
Formal, female recipient, single, name known
Kính gửi bà Trần Thị B,
Stimată Doamnă Popescu,
Formal, female recipient, name known, marital status unknown
Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
Dragă Andrei Popescu,
Less formal, one has done business with the recipient before
Tôi viết thư này để ứng tuyển vào vị trí... được quảng cáo trên... vào ngày...
Doresc să aplic pentru postul de...post de care am luat la cunoștință prin intermediul...în data de...
Standard formula for applying for a job whose advertisement you saw in a newspaper or magazine
Tôi xin liên hệ với ông/bà về vị trí... được quảng cáo vào ngày...
Vă scriu în legătură cu anunțul postat pe...
Standard formula used when responding to an advertisement posted online
Tôi xin phép liên hệ về quảng cáo tuyển dụng của ông/bà trên... đăng ngày...
Fac referire la anunțul Dvs. din...din data de...
Standard formula used to explain where you found the advertisement for a job
Qua tạp chí/tập san... số..., tôi được biết công ty ông/bà đang tuyển nhân sự cho vị trí... mà tôi rất quan tâm.
Am citit anunțul Dvs. prin care căutaţi un om cu experiență în domeniul...în numărul...al publicației...cu mare interes.
Formula used when applying for a job having seen the advertisment in a magazine or periodical
Tôi rất vinh hạnh được ứng tuyển vị trí... mà công ty ông/bà đang quảng cáo.
Cu deosebit interes aplic pentru postul de... scos la concurs.
Standard formula for applying for a job
Tôi muốn được ứng tuyển vào vị trí...
Aș dori să aplic pentru poziția de...
Standard formula for applying for a job
Hiện nay tôi đang làm việc tại..., và công việc của tôi bao gồm...
În prezent lucrez pentru..și responsabilitățile mele includ...
Used as an opening sentence to describe your current occupational status and what it involves

Motivational Cover Letter - Reasoning

Tôi rất quan tâm tới công việc này vì...
Sunt interesat în mod special de acest post deoarece...
Used to explain why you would like a certain job
Tôi muốn được làm việc tại công ty của ông/bà để...
Aș dori să lucrez pentru compania Dvs. deoarece...
Used to explain why you would like a certain job
Các thế mạnh của tôi là...
Punctele mele forte sunt...
Used to show what your key attributes are
Một (số) điểm yếu của tôi là... Nhưng tôi luôn cố gắng không ngừng để khắc phục những mặt hạn chế này.
Aș spune că singurul/singurele mele punct slab/puncte slabe este/sunt... . Dar intenționez să îmbunătățesc și acest/aceste aspect/aspecte.
Used to reflect upon your weaknesses, but show that you are determined to improve in those areas
Tôi cảm thấy mình phù hợp với vị trí này bởi vì...
Aș fi persoana potrivită pentru acest post deoarece...
Used to explain what makes you a good candidate for the job
Mặc dù chưa từng có kinh nghiệm làm việc trong..., tôi đã từng...
În ciuda faptului că nu am o experiență anterioară în domeniul..., am avut totuși...
Used if you have never had the chance to work in a certain business field, but can demonstrate qualities from other experiences you have had
Trình độ/Kĩ năng chuyên môn của tôi rất phù hợp với các yêu cầu mà công việc ở Quý công ty đề ra.
Calificările/Abilitățile mele profesionale se dovedesc a fi potrivite cerințelor companiei Dvs.
Used to explain what skills make you good candidate for the job
Khi làm việc ở vị trí..., tôi đã học/tích lũy/mở rộng kiến thức của mình về lĩnh vực...
Pe perioada cât am lucrat ca..., mi-am îmbunătățit/îmbogățit/extins cunoștințele în domeniul...
Used to demonstrate your experience in a certain field and ability to aquire new skills
Chuyên ngành của tôi là...
Domeniul meu de bază este...
Used to show in which field of work your main attributes and experiences are
Khi còn làm việc tại..., tôi đã trau dồi kiến thức và kĩ năng...
Cu toate că am lucrat în domeniul...am căpătat cunoştinţe avansate şi în...
Used to demonstrate your experience in a certain field and ability to aquire new skills
Kể cả khi làm việc với cường độ cao, tôi không bao giờ xem nhẹ hiệu quả công việc, và vì thế tôi cảm thấy mình rất phù hợp với nhu cầu của vị trí...
Chiar şi atunci când lucrez într-un ritm alert nu neglijez acurateţea muncii şi prin urmare consider că aş persoana potrivită pentru postul de...
Used to explain why you would be good at the job using the experience gained from your previous employment history
Kể cả khi làm việc dưới áp lực, kết quả công việc của tôi vẫn luôn đạt yêu cầu.
Chiar şi când lucrez sub presiune pot menţine standardele muncii foarte ridicate.
Used to show that you can work in a demanding business environment
Và vì vậy, tôi rất muốn có được cơ hội để kết hợp giữa đáp ứng mối quan tâm cá nhân của mình và đảm nhận công việc này.
Prin urmare aş avea ocazia să combin domeniile mele de interes cu acest loc de muncă.
Used to show that you have a personal interest in the job
Tôi rất quan tâm tới... và muốn được trao cơ hội để mở rộng kiến thức của mình khi làm việc tại Quý công ty.
Am un real interes în... şi aş aprecia foarte mult oportunitatea/şansa de a îmi lărgi cunoştinţele lucrânnd pentru compania Dvs.
Used to show that you have a personal interest in the job
Như ông/bà có thể thấy trong hồ sơ tôi đính kèm, kinh nghiệm và khả năng chuyên môn của tôi rất phù hợp với các yêu cầu mà vị trí này đề ra.
După cum reiese şi din CV-ul ataşat, experienţa şi calificările mele se potrivesc cerinţelor postului.
Used to highlight your résumé and show how well the job would suit you
Là... tại công ty..., tôi có cơ hội làm việc theo nhóm trong một môi trường áp lực cao. Nhờ vậy tôi đã rèn luyện được khả năng phối hợp với đồng đội và hoàn thành công việc đúng tiến độ.
Postul de...ocupat la... mi-a oferit oportunitatea de a lucra într-un mediu solicitant în care se punea accentul pe lucrul în echipă, mediu unde este esenţial să lucrezi eficient în echipă pentru a face faţă termenelor-limită.
Used to display what skills you have gained from you current job
Ngoài việc thực hiện các nhiệm vụ của vị trí..., tôi còn có cơ hội rèn luyện các kĩ năng...
Pe lângă responsabilităţile mele ca..., am căpătat de asemenea şi abilităţi în domeniul...
Used to show additional skills gained from your current job. Skills that may not normally be associated with your occupational title

Motivational Cover Letter - Skills

Tiếng bản ngữ của tôi là..., và tôi còn có thể sử dụng tiếng...
Limba mea nativă este..., dar vorbesc fluent şi...
Used to show your native language, and also other languages in which you have fluency
Tôi có khả năng sử dụng... thành thạo.
Stăpânesc foarte bine...
Used to show non-native languages that you can communicate to a high level in
Tôi có thể sử dụng... ở mức khá.
Cunosc la nivel mediu...
Used to show non-native languages that you can communicate to an intermediate level in
Tôi có... năm kinh nghiệm trong...
Am...ani de experienţă în domeniul...
Used to show your experience in a certain business area
Tôi có thể sử dụng thành thạo...
Sunt un utilizator experimentat de...
Used to show what computer software you can use
Tôi có khả năng... và...
Consider că deţin combinaţia ideală între...şi... .
Used to show how balanced your skills are
Kĩ năng giao tiếp tốt
Abilităţi de comunicare excelente.
The ability to share information with and explain things to your colleagues
Khả năng suy diễn, lý luận
Gândire deductivă.
The ability to understand and explain things quick and effectively
Khả năng suy nghĩ logic
Gândire logică.
The ability to construct one's ideas in a precise, well thought-out manner
Kĩ năng phân tích
Abilităţi analitice.
The ability to assess things in detail
Kĩ năng ứng xử và tạo lập quan hệ
Abilităţi interpersonale bune.
The ability to manage and communicate with colleagues effectively
Kĩ năng thương lượng
Abilităţi de negociere
The ability to do business deals with other companies effectively
Kĩ năng thuyết trình
Abilităţi în adresarea către un public larg.
The ability to communicate ideas effectively in front of a large group

Motivational Cover Letter - Closing

Tôi rất mong được đảm nhiệm vị trí này tại Quý công ty và đóng góp qua việc hoàn thành tất cả các nhiệm vụ được giao.
Sunt foarte motivat şi anticipez cu plăcere activitatea variată pe care un post în compania Dvs. mi-ar oferi-o.
Used when closing to reiterate one's desire to work for the company
Vị trí này là một thử thách mà tôi rất mong có cơ hội được đảm nhiệm.
Văd noile sarcini/acest post ca pe o provocare pe care o anticipez cu plăcere.
Used when closing to reiterate one's desire to work for the company
Tôi rất mong sẽ có cơ hội được thảo luận trực tiếp và cụ thể về vị trí này với ông/bà.
Aş întâmpina cu bucurie posibilitatea de a discuta cu Dvs. personal detaliile legate de post.
Used when closing to hint at the possibility of an interview
Xin vui lòng xem résumé/CV đính kèm để biết thêm thông tin chi tiết.
Ataşat scrisorii puteţi regăsi CV-ul meu.
Standard formula used to tell the employer that your résumé / CV is included with the cover letter
Nếu cần, tôi sẵn lòng cung cấp thư giới thiệu từ...
Vă pot furniza referiţe de la... dacă sunt necesare.
Standard formula used to tell the employer that you are willing to provide references
Nếu ông/bà muốn tìm hiểu thêm, vui lòng liên hệ với người giới thiệu của tôi...
Referinţele pot fi solicitate de la...
Used to tell the employer that you are willing to provide references and who they can contact for these
Tôi có thể sắp xếp thời gian để được phỏng vấn vào...
Sunt disponibil pentru un interviu pe...
Used to indicate when you are free for an interview
Cảm ơn ông/bà đã dành thời gian xem xét đơn ứng tuyển của tôi. Tôi rất mong có cơ hội được trao đổi trực tiếp với ông bà để thể hiện sự quan tâm và khả năng phục vụ vị trí này. Xin ông/bà vui lòng liên hệ với tôi qua...
Vă mulţumesc pentru timpul acordat şi pentru citirea aplicaţiei. Aştept cu interes posibilitatea de a vă expune personal motivele pentru care consider că sunt persoana potrivită pentru acest post. Vă rog să mă contactaţi prin...
Used to give one's prefered contact details and to thank the employer for reviewing your application
Kính thư,
Cu stimă,
Formal, recipient name unknown
Trân trọng,
Cu sinceritate,
Formal, widely used, recipient known
Kính thư,
Cu respect,
Formal, not widely used, recipient name known
Thân ái,
Toate cele bune,
Informal, between business partners who are on first-name terms