Japanese | Phrases - Application | Reference Letter

Reference Letter - Opening

Thưa ông,
拝啓
Formal, male recipient, name unknown
Thưa bà,
拝啓
Formal, female recipient, name unknown
Thưa ông/bà,
拝啓
Formal, recipient name and gender unknown
Thưa các ông bà,
拝啓
Formal, when addressing several unknown people or a whole department
Thưa ông/bà,
関係者各位
Formal, recipient/s name and gender completely unknown
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
拝啓
・・・・様
Formal, male recipient, name known
Kính gửi bà Trần Thị B,
拝啓
・・・・様
Formal, female recipient, married, name known
Kính gửi bà Trần Thị B,
拝啓
・・・・様
Formal, female recipient, single, name known
Kính gửi bà Trần Thị B,
拝啓
・・・・様
Formal, female recipient, name known, marital status unknown
Tôi rất vinh dự được viết thư giới thiệu cho...
・・・・を推薦できることをうれしく思います。
Used as an opening phrase when one has enjoyed working with the person about whom he / she is writing
Tôi quen... qua..., khi cậu ấy gia nhập...
・・・・とは、・・・・年に彼が・・・・に参加していた時に親しくなりました。
Used to give details of how one knows the candidate
Tôi rất vui lòng viết thư giới thiệu cho... để cậu ấy ứng tuyển vào vị trí...
・・・・への応募に際し、・・・・から推薦状を書いてほしいとの依頼を受け、喜んで書かせていただいております。
Used as an opening phrase when one has enjoyed working with the person about whom he / she is writing
Là cấp trên/ quản lý/ đồng nghiệp của..., tôi rất vinh dự khi được làm việc với cậu ấy vì...
・・・・年から、・・・・の上司となれたことは喜びでした。
Used as an opening phrase when one has enjoyed working with the person about whom he / she is writing
Tôi rất vinh dự được viết thư giới thiệu cho... ... là một thanh niên trẻ sáng dạ, và tôi rất trân trọng những đóng góp mà cậu ấy mang lại cho toàn đội/công ty.
・・・・についての推薦辞を差し上げたく存じます。・・・・は私のグループで・・・・に貢献してきました。ここに積極的に推薦申し上げる次第です。
Used as an opening phrase when one has enjoyed working with the person about whom he / she is writing
Tôi không hề ngần ngại viết thư này để tiến cử...
・・・・を推薦申し上げる次第であります。
Used as an opening phrase when one has enjoyed working with the person about whom he / she is writing
Tôi rất vinh dự được viết thư giới thiệu...
・・・・を喜んで推薦いたします。
Used as an opening phrase when one has enjoyed working with the person about whom he / she is writing
Tôi biết... từ..., khi cậu/cô ấy tham gia lớp học của tôi/ bắt đầu làm việc tại...
・・・・を、彼/彼女が私のクラスに来た/・・・・で働き始めた・・・・年から知っており、・・・・
Used to give details of how one knows the candidate
Là... tại..., tôi biết... đã được... tháng/năm.
私が・・・・で・・・・の立場にいたときから・・・・を・・・・年間知っています。
Used to give details of how one knows the candidate
Tôi là... cấp trên/ quản lý / đồng nghiệp / giáo viên của... từ... đến...
私は・・・・年から・・・・年まで・・・・の上司/同僚/教師でした。
Used to give details of how one knows the candidate
... làm việc với tôi trong nhiều dự án với tư cách... Dựa trên chất lượng công việc của cậu ấy/cô ấy, tôi phải công nhận rằng cậu ấy/cô ấy là một trong những... có năng lực nhất của chúng tôi.
・・・・は・・・・として数々の私のプロジェクトに携わり、彼/彼女の仕事は・・・・として今までのどの学生よりも秀でておりました。
Used as an opening phrase when one has enjoyed working with the person about whom he / she is writing

Reference Letter - Experience / Skill Set

Ngay từ khi mới bắt đầu làm việc cùng cậu ấy/cô ấy, tôi đã nhận thấy cậu ấy/cô ấy là một người...
私たちが協力し始めた時から、彼/彼女を・・・・という人間だとみなしています。
Used to describe a positive aspect of the candidate's personality
... là một nhân viên nổi bật với...
彼は・・・・によって有名になりました。
Used to explain the main positive attributes that the candidate demonstrated
Khả năng lớn nhất của cậu ấy/cô ấy là...
彼の/彼女の素晴らしいところは・・・・です。
Used to show the candidate's main strengths
Cậu ấy / Cô ấy biết cách xử lý vấn đề một cách sáng tạo.
彼/彼女は驚くべき方法で問題を解決します。
Used to describe a candidate who readily accepts and solves challenges
Cậu ấy / Cô ấy có rất nhiều kĩ năng tốt.
彼/彼女はさまざまな技術を持っています。
Used to describe a candidate who has a good all-round set of skills
Cậu ấy / Cô ấy có khả năng giao tiếp rành mạch và rõ ràng.
彼/彼女は自分の意見をはっきり示します。
Used to describe a candidate with good communication skills
Cậu ấy / Cô ấy là một nhân viên rất có trách nhiệm.
彼/彼女には責任感があります。
Used to describe a candidate who can manage a team / project well and who works well under pressure
Cậu ấy / Cô ấy có kiến thức rộng về (các) mảng...
彼/彼女は・・・・に関しての知識が豊富です。
Used to describe what skills a candidate already has to offer
Cậu ấy nắm bắt các vấn đề mới rất nhanh, đồng thời cũng tiếp thu hướng dẫn và góp ý rất tốt.
彼は新しいコンセプトをすぐに把握し、彼の仕事に対しての建設的な批判や支持を素直に受け入れます。
Used to describe an astute and dynamic candidate, very complimentary
Phải nói rằng cậu / cô... rất... và có khả năng...
・・・・は・・・・であり、・・・・する能力があります。
Used to give specific details regarding a candidate's ability to do something
Khả năng... xuất sắc của cậu ấy / cô ấy là một phẩm chất rất đáng quý.
彼の/彼女の素晴らしい・・・・の才能ははかり知れません。
Used to describe a candidate's best quality
Cậu ấy / Cô ấy rất tích cực trong...
彼/彼女は常に・・・・として積極的に活動してきました。
Used to describe a candidate that is active and likes to get involved in work
Cậu ấy / Cô ấy luôn hoàn thành công việc đúng tiến độ. Khi có thắc mắc gì về công việc, cậu ấy / cô ấy luôn nói rõ chứ không hề giấu diếm.
彼/彼女は期日内に仕事を終わらせ、課題について質問や疑問があるとはっきりとその旨を伝え、他の人が言いたくても言えないことについても言及します。
Used to describe an astute and dynamic candidate, very complimentary

Reference Letter - Job responsibilities

Khi làm việc tại công ty chúng tôi, cậu ấy / cô ấy đảm nhận vai trò... với những trách nhiệm sau:...
彼/彼女と一緒に仕事をしていた時、彼/彼女は・・・・。この職務には・・・・も含まれています。
Used to give a list of tasks a candidate undertook and what each entailed
Các nhiệm vụ công việc mà cậu ấy / cô ấy đã đảm nhận là...
彼/彼女の担当は・・・・でした。
Used to give a list of tasks a candidate undertook
Các nhiệm vụ hàng tuần của cậu ấy / cô ấy bao gồm...
彼/彼女の毎週の仕事には・・・・も含まれています。
Used to give a list of weekly tasks a candidate undertook

Reference Letter - Evaluation

Tôi rất vui khi được làm việc với một người có tinh thần trách nhiệm, thông minh và hài hước như...
彼/彼女は信頼でき、知的でユーモアのセンスも持ち合わせているので、彼/彼女と働けたことは光栄でした。
Used to give a positive evaluation of a candidate
Những gì cậu ấy / cô ấy đã làm được ở công ty của chúng tôi là bằng chứng chứng minh rằng cậu ấy / cô ấy sẽ là một thành viên đắc lực cho chương trình của Quý công ty.
彼/彼女のわが社での働きが、もし彼/彼女の貴社での働きを示すよい目休になったなら、彼/彼女はあなたのプログラムに最適な人材でしょう。
Used to give a very positive evaluation of a candidate
Tôi thấy rằng... là một nhân viên rất chăm chỉ và nỗ lực, luôn nắm bắt được công việc cần làm là gì.
私の意見としましては、・・・・は努力家で自ら率先して行動し、プロジェクトの概要を常に正確に理解します。
Used to give a positive evaluation of a candidate
... luôn mang lại thành quả công việc với chất lượng cao và đúng tiến độ.
・・・・は時代の流れをよく捉えた、クオリティーの高いものを生み出します。
Used to give a positive evaluation of a candidate
Điều duy nhất mà tôi nghĩ cậu ấy / cô ấy có thể tiến bộ hơn là...
彼/彼女の仕事について私が発見した唯一の弱点は、・・・・です。
Used to give a negative aspect when evaluating a candidate
Tôi tin rằng Quý công ty nên đặc biệt cân nhắc... cho vị trí cần tuyển dụng vì...
・・・・は・・・・のため他の応募者よりも優れていると確信しています。
Used to recommend the candidate for specific reasons, a very positive way to evaluate a candidate

Reference Letter - Closing

... sẽ là một thành viên tuyệt vời cho chương trình của ông/bà. Nếu ông/bà cần thêm thông tin, vui lòng gửi e-mail hoặc gọi điện thoại cho tôi.
・・・・は貴社の事業に最適な人材です。もしさらに詳しい情報が必要な場合はメールまたは電話でご連絡ください。
Used to close a positive reference letter
Tôi rất vui lòng được tiến cử... vì tôi hoàn toàn tin tưởng rằng cậu ấy / cô ấy sẽ là một thành viên đắc lực cho chương trình của ông/bà.
・・・・を強く推薦いたします。彼/彼女は貴社の事業に功績を残すでしょう。
Used to close a very positive reference letter
Tôi tin chắc rằng... sẽ tiếp tục là một nhân viên gương mẫu, và vì thế tôi rất vui khi được tiến cử cậu ấy / cô ấy cho vị trí này.
・・・・は多くの利益を生むであろうことを確信しております。彼/彼女を自信を持って推薦いたします。
Used to close a very positive reference letter
Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / cô ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại.
彼/彼女を積極的に推薦いたします。もしも詳しい質問がある場合はメールもしくは電話でご連絡下さい。
Used to close an extremely positive reference letter
Tôi tin tưởng tuyệt đối vào khả năng... xuất sắc của cậu ấy / cô ấy và xin được tiến cử cậu ấy / cô ấy cho chương trình đào tạo tại trường của ông / bà, nơi cậu ấy / cô ấy có thể phát triển và ứng dụng tài năng sáng giá của mình.
彼/彼女の際立った・・・・の能力は素晴らしいものだと確信しています。彼/彼女がさらに知識や技能を身につけられる場所である貴院への入学を強く推薦いたします。
Used to close an extremely positive reference letter
Tôi hoàn toàn hài lòng với những gì cậu ấy / cô ấy thể hiện và xin được tiến cử cậu ấy / cô ấy cho chương trình của ông/bà. Tôi hi vọng những thông tin tôi cung cấp sẽ có ích cho quá trình tuyển dụng của ông/bà.
彼/彼女を喜んで推薦致します。この情報が役に立つものであることを願っております。
Used to close an extremely positive reference letter
Tôi ủng hộ và hoàn toàn tin tưởng rằng... là một ứng viên sáng giá cho chương trình của ông/bà.
有望な人材として・・・・・を強く推薦いたします。
Used to close an extremely positive reference letter
Tôi rất tin tưởng vào... và xin hết lòng tiến cử cậu ấy / cô ấy vào vị trí...
指定がない人物を推薦することはめったにしないのですが、・・・・の場合は喜んで推薦いたします。
Used to close an extremely positive reference letter
Với tư cách đồng nghiệp, tôi rất tôn trọng... Nhưng tôi phải thành thật thừa nhận rằng tôi không thể tiến cử cậu ấy / cô ấy cho Quý công ty.
・・・・を同僚として尊敬しています。しかし正直なところ、彼/彼女は貴社に最適な人材ではないということを懸念致しております。
Used when one doesn't feel the candidate is suitable for the job
Tôi rất sẵn lòng trả lời bất kì thắc mắc nào của ông/bà.
より詳細な質問にも喜んでお答えいたします。
Used to close a positive reference letter
Nếu cần thêm thông tin, ông/bà có thể liên hệ với tôi qua thư / email.
もしも質問がある場合は文書もしくはメールでご連絡ください。
Used to close a positive reference letter