Japanese | Phrases - Business | Appointments

Appointments - Arranging

Làm ơn cho tôi đặt lịch hẹn với ông Nguyễn Văn A.
是非とも・・・・様とお会いしてご意見を参考にさせていただきたくご連絡を差し上げた次第です。
Formal, very polite
Vui lòng cho tôi biết lúc nào thì thuận tiện cho ông/bà?
ご都合のよろしい日はありますでしょうか?
Formal, polite
Chúng ta có thể sắp xếp một cuộc hẹn được không?
お会いしてお話を伺うことはできますでしょうか?
Formal, polite
Tôi nghĩ chúng ta nên sắp xếp một cuộc hẹn.
お会いしてお話を伺いたいと考えております。
Formal, direct

Appointments - Postponing

Không biết ông/bà có thể dời cuộc hẹn của chúng ta được không?
依然決めました面会の日取りを延期させていただくことは可能でしょうか?
Formal, very polite
Tiếc rằng tôi không thể gặp ông/bà vào 2h chiều mai. Liệu chúng ta có thể gặp muộn hơn được không, tầm 4h chẳng hạn?
約束の時間は明日の2時となっておりましたが、急きょ不都合が生じたため、大変申し訳ございませんが4時に変更していただくことは可能でしょうか?
Formal, polite
Liệu chúng ta có thể dời lịch hẹn sang một ngày khác được không?
ご迷惑をおかけいたしますが、日程を変更していただくことは可能でしょうか?
Formal, polite
Tôi xin phép dời lịch hẹn sang...
ご迷惑をおかけいたしますが、・・・・日に変更せざるを得なくなりました。
Formal, polite
Rất tiếc là tôi lại bị trùng lịch vào cuộc hẹn của chúng ta. Liệu ông/bà có thể vui lòng dời lịch sang một ngày khác được không?
お約束していた日に、あいにく急用が入ってしまいました。申し訳ございませんが、日程を変更していただけないでしょうか。
Formal, polite
Tôi không còn cách nào khác ngoài thay đổi ngày hẹn của chúng ta.
大変申し訳ございませんが、日程を変更せざるを得なくなりました。
Formal, direct
Liệu ta có thể gặp sớm/muộn hơn được không?
もう少し時間を早めて/遅くしていただくことは可能でしょうか? 
Formal, direct

Appointments - Cancelling

Do không thể liên lạc với ông/bà qua điện thoại, tôi xin viết email này để xin hủy cuộc hẹn của chúng ta vào ngày mai. Tôi vô cùng xin lỗi về sự bất tiện này.
お電話致しましたがつながらなかったため、メールでご連絡差し上げることをお許しください。大変ご迷惑をおかけいたしますが明日の面会をキャンセルせざるをえなくなってしまいました。
Formal, polite
Tôi rất tiếc phải báo với ông/bà rằng tôi sẽ không thể tham dự cuộc họp của chúng ta như đã hẹn.
申し訳ございませんが、急きょ不都合が生じ、お会いすることができなくなってしまいました。
Formal, polite
Tôi e rằng tôi phải hủy lịch hẹn của chúng ta vào ngày mai.
大変ご迷惑をおかけいたしますが、明日の面会をキャンセルせざるを得なくなってしまいました。
Formal, polite
Vì lý do..., tôi e rằng tôi phải hủy cuộc hẹn của chúng ta.
大変ご迷惑をおかけいたしますが、・・・・のためアポイントをキャンセルせざるを得なくなってしまいました。
Formal, polite