Arabic | Phrases - Business | E-Mail

E-Mail - Opening

Kính gửi ngài Chủ tịch,
عزيزي السيد الرئيس،
Very formal, recipient has a special title that must be used in place of their name
Thưa ông,
سيدي المحترم،
Formal, male recipient, name unknown
Thưa bà,
سيدتي المحترمة،
Formal, female recipient, name unknown
Thưa ông/bà,
سيدي المحترم \ سيدتي المحترمة،
Formal, recipient name and gender unknown
Thưa các ông bà,
السادة المحترمون،
Formal, when addressing several unknown people or a whole department
Thưa ông/bà,
إلى مَن يهمّه الأمر،
Formal, recipient/s name and gender completely unknown
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
عزيزي السيد أحمد،
Formal, male recipient, name known
Kính gửi bà Trần Thị B,
عزيزتي السيدة أحمد،
Formal, female recipient, married, name known
Kính gửi bà Trần Thị B,
عزيزتي الآنسة منال أحمد،
Formal, female recipient, single, name known
Kính gửi bà Trần Thị B,
عزيزتي الآنسة أحمد،
Formal, female recipient, name known, marital status unknown
Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
عزيزي السيد مجدي أحمد،
Less formal, one has done business with the recipient before
Gửi ông A,
عزيزي مجدي،
Informal, one is personal friends with the recipient, relatively uncommon
Chúng tôi xin viết thư liên hệ về...
نكتب إليك بخصوص...
Formal, to open on behalf of the whole company
Chúng tôi viết thư này để liên hệ với ông/bà về...
نكتب إليك بخصوص موضوع...
Formal, to open on behalf of the whole company
Liên quan tới việc/vấn đề...
بالإضافة إلى...
Formal, to open regarding something you have seen from the company you are contacting
Về việc/vấn đề...
فيما يتعلق بـ...
Formal, to open regarding something you have seen from the company you are contacting
Tôi viết thư này để nói về...
أكتب لأسأل عن...
Less formal, to open on behalf of yourself for your company
Tôi xin thay mặt... viết thư này
أكتب إليك نيابة عن...
Formal, when writing for someone else
Qua lời giới thiệu của..., chúng tôi biết đến Quý công ty
لقد تم ترشيح شركتكم بقوة...
Formal, polite way of opening

E-Mail - Main Body

Liệu ông/bà có phiền...
أرجو ألا تمانع لو...
Formal request, tentative
Không biết ông/bà có vui lòng...
هلا تفضلت بأنْ...
Formal request, tentative
Nếu ông/bà..., tôi xin vô cùng cảm ơn
سأكون ممنونا لو...
Formal request, tentative
Chúng tôi vô cùng biết ơn nếu ông/bà không phiền cung cấp thêm thông tin về...
سنكون مَمْنونين لو استطعت أن ترسل لنا معلومات مفصّلة حول...
Formal request, very polite
Nếu ông/bà có thể..., tôi xin chân thành cảm ơn.
سأكون شاكرا لو استطعت أنْ...
Formal request, very polite
Ông/bà có thể vui lòng gửi...
هلا تفضّلت بأن ترسل لي...
Formal request, polite
Chúng tôi rất quan tâm tới...
نحن مهتمون بالحصول على...
Formal request, polite
Tôi xin phép hỏi liệu ông/bà...
اسمحوا لي بأن أطلب منكم إذا...
Formal request, polite
Ông/bà có thể giới thiệu... được không?
هل تستطيع أن توصي بأن...
Formal request, direct
Ông/bà vui lòng gửi...
هل تفضّلت بأن ترسل لي...
Formal request, direct
Chúng tôi mong ông bà nhanh chóng...
مطلوب منكم بشكل مستعجل أنْ...
Formal request, very direct
Chúng tôi sẽ vô cùng biết ơn nếu...
سنكون ممنونين لوْ...
Formal request, polite, on behalf of the company
Xin hỏi bảng giá hiện tại cho... của ông/bà là như thế nào?
ما هي قائمة أسعارك الحالية لـ...
Formal specific request, direct
Chúng tôi rất quan tâm tới... và muốn biết...
نحن مهتمون بـ... ونودّ أن نعرف...
Formal enquiry, direct
Theo như chúng tôi được biết qua quảng cáo, ông/bà có sản xuất...
نفهم من إشهاراتكم أنكم تنتجون...
Formal enquiry, direct
Chúng tôi dự định...
إننا نَنوي أنْ...
Formal statement of intent, direct
Chúng tôi đã cân nhắc kĩ lưỡng đề xuất từ phía ông/bà và...
لقد درسنا اقتراحك بعناية و...
Formal, leading to a decision regarding a business deal
Chúng tôi rất tiếc phải nói rằng...
يؤسفنا أن نعلمكم أنّ...
Formal, rejection of a business deal or showing no interest in an offer
File được đính kèm trong email này có định dạng...
الملف المرفق في شكل...
Formal, detailing with what program the recipient should open the attachment
Tôi không mở được file đính kèm sáng hôm nay, vì chương trình diệt virus trên máy tính của tôi phát hiện ra có virus trong file.
لم أتمكن من فتح الملف المرفق هذا الصباح. برنامج الحماية من الفيروسات كشف فيروسا.
Formal, direct, detailing a problem with an attachment
Tôi xin lỗi vì đã không chuyển tiếp email này sớm hơn cho ông/bà, nhưng do lỗi đánh máy mà email đã dội lại với thông báo "không rõ người nhận."
أعتذر لعدم إعادة توجيه الرسالة بشكل أسرع، ولكن، ونظرا لخطإ مطبعيّ، فقد عادت رسالتك على أساس أنّ "المرسل إليه مجهول".
Formal, polite
Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng ghé thăm website của chúng tôi tại...
لأجل معلومات أكثر نرجو أن تراجع موقعنا الإلكتروني على ...
Formal, when advertising your website

E-Mail - Closing

Nếu ông/bà có thắc mắc gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
أرجو أن تتصل بي إذا احتجت إلى أي مساعدة إضافية.
Formal, very polite
Nếu chúng tôi có thể hỗ trợ được gì cho ông/bà, xin hãy cho chúng tôi biết.
أرجو أن تعلمنا إذا كان بوسعنا أن نقدم أي مساعدات إضافية.
Formal, very polite
Xin chân thành cảm ơn...
نشكرك مقدّما...
Formal, very polite
Nếu ông bà cần thêm thông tin gì, xin đừng ngần ngại liên lạc với tôi.
أرجو ألا تتردد في الاتصال بنا إذا احتجت إلى أيّ معلومات إضافية
Formal, very polite
Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
سأكون في غاية الامتنان إذا تمكنتم من النظر في هذه المسألة بأسرع وقت ممكن.
Formal, very polite
Tôi rất mong sớm nhận được hồi đáp của ông/bà vì...
الرجاء الرد بأسرع وقت ممكن لأنّ...
Formal, polite
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
إذا احتجت إلى أيّ معلومات إضافية، أرجو ألا تتردد في الاتصال بي.
Formal, polite
Tôi rất mong chúng ta sẽ có cơ hội hợp tác với nhau.
إني أتطلع إلى إمكانية التعاون مستقبلا.
Formal, polite
Cảm ơn sự giúp đỡ của ông/bà.
شكرا لمساعدتك في هذا الشأن.
Formal, polite
Tôi rất mong có cơ hội được thảo luận thêm về vấn đề này với ông/bà.
أتطلع إلى الحديث معك في هذا الشأن.
Formal, direct
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì...
إذا احتجت إلى معلومات أكثر...
Formal, direct
Chúng tôi rất vui được phục vụ ông/bà.
شكرا لثقتك فينا.
Formal, direct
Xin hãy liên hệ trực tiếp với tôi qua số điện thoại...
أرجو أن تتصل بي - رقم تليفوني هو...
Formal, very direct
Tôi rất mong sớm nhận được hồi âm của ông/bà.
في انتظار ردكم قريبا.
Less formal, polite
Kính thư,
تقبلوا أسمى عبارات الإخلاص.
Formal, recipient name unknown
Kính thư,
تقبلوا أخلص التحيات،
Formal, widely used, recipient known
Trân trọng,
تقبلوا فائق عبارات الاحترام،
Formal, not widely used, recipient name known
Thân ái,
أجمل التحيات،
Informal, between business partners who are on first-name terms
Thân ái,
تحياتي،
Informal, between business partners who work together often