Portuguese | Phrases - Business | E-Mail

E-Mail - Opening

Kính gửi ngài Chủ tịch,
Excelentíssimo Sr. Presidente,
Very formal, recipient has a special title that must be used in place of their name
Thưa ông,
Prezado Senhor,
Caro Senhor,
Formal, male recipient, name unknown
Thưa bà,
Prezada Senhora,
Cara Senhora,
Formal, female recipient, name unknown
Thưa ông/bà,
Prezado(a) Senhor(a),
Caro(a) Senhor(a),
Formal, recipient name and gender unknown
Thưa các ông bà,
Prezados Senhores,
Caros Senhores,
Formal, when addressing several unknown people or a whole department
Thưa ông/bà,
A quem possa interessar,
Formal, recipient/s name and gender completely unknown
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
Prezado Sr. Vítor Silva,
Caro Sr. Vítor Silva,
Formal, male recipient, name known
Kính gửi bà Trần Thị B,
Prezada Srª. Maria Silva,
Cara Srª. Maria Silva,
Formal, female recipient, married, name known
Kính gửi bà Trần Thị B,
Prezada Srtª. Maria Silva,
Cara Srtª. Maria Silva,
Formal, female recipient, single, name known
Kính gửi bà Trần Thị B,
Prezada Srª. Maria Silva,
Cara Srª. Maria Silva,
Formal, female recipient, name known, marital status unknown
Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
Prezado Vítor Andrade,
Caro Vítor Andrade,
Less formal, one has done business with the recipient before
Gửi ông A,
Prezado Vítor,
Caro Vítor,
Informal, one is personal friends with the recipient, relatively uncommon
Chúng tôi xin viết thư liên hệ về...
Nós escrevemos a respeito de...
Formal, to open on behalf of the whole company
Chúng tôi viết thư này để liên hệ với ông/bà về...
Nós escrevemos em atenção à/ao...
Formal, to open on behalf of the whole company
Liên quan tới việc/vấn đề...
A respeito de..
Formal, to open regarding something you have seen from the company you are contacting
Về việc/vấn đề...
Com referência a...
Formal, to open regarding something you have seen from the company you are contacting
Tôi viết thư này để nói về...
Escrevo-lhe para saber sobre...
Less formal, to open on behalf of yourself for your company
Tôi xin thay mặt... viết thư này
Escrevo-lhe em nome de...
Formal, when writing for someone else
Qua lời giới thiệu của..., chúng tôi biết đến Quý công ty
Sua empresa foi altamente recomendada por...
Formal, polite way of opening

E-Mail - Main Body

Liệu ông/bà có phiền...
O senhor se importaria se...(masculino)
A senhora se importaria se...(feminino)
Formal request, tentative
Không biết ông/bà có vui lòng...
O senhor/A senhora teria a gentileza de...
Formal request, tentative
Nếu ông/bà..., tôi xin vô cùng cảm ơn
Eu ficaria muito satisfeito se...
Formal request, tentative
Chúng tôi vô cùng biết ơn nếu ông/bà không phiền cung cấp thêm thông tin về...
Nós apreciaríamos se o senhor pudesse nos enviar informações mais detalhadas sobre...
Formal request, very polite
Nếu ông/bà có thể..., tôi xin chân thành cảm ơn.
Eu ficaria agradecido se o senhor pudesse...
Formal request, very polite
Ông/bà có thể vui lòng gửi...
O senhor/A senhora poderia, por favor, enviar-me...
Formal request, polite
Chúng tôi rất quan tâm tới...
Nós estamos interessados em obter/receber...
Formal request, polite
Tôi xin phép hỏi liệu ông/bà...
Devo perguntar-lhe se...
Formal request, polite
Ông/bà có thể giới thiệu... được không?
O senhor/A senhora poderia recomendar...
Formal request, direct
Ông/bà vui lòng gửi...
O senhor/A senhora poderia, por favor, enviar-me...
Formal request, direct
Chúng tôi mong ông bà nhanh chóng...
O senhor/A senhora é urgentemente requesitado a...
Formal request, very direct
Chúng tôi sẽ vô cùng biết ơn nếu...
Nós ficaríamos agradecidos se...
Formal request, polite, on behalf of the company
Xin hỏi bảng giá hiện tại cho... của ông/bà là như thế nào?
Qual a lista atual de preços de...
Formal specific request, direct
Chúng tôi rất quan tâm tới... và muốn biết...
Nós estamos interessados em...e gostaríamos de saber...
Formal enquiry, direct
Theo như chúng tôi được biết qua quảng cáo, ông/bà có sản xuất...
Nós percebemos pelo seu anúncio que o senhor (a empresa) produz...
Formal enquiry, direct
Chúng tôi dự định...
É a nossa intenção...
Formal statement of intent, direct
Chúng tôi đã cân nhắc kĩ lưỡng đề xuất từ phía ông/bà và...
Nós analisamos sua proposta com atenção e...
Formal, leading to a decision regarding a business deal
Chúng tôi rất tiếc phải nói rằng...
Lamentamos informar que...
Formal, rejection of a business deal or showing no interest in an offer
File được đính kèm trong email này có định dạng...
O anexo está no formato...
Formal, detailing with what program the recipient should open the attachment
Tôi không mở được file đính kèm sáng hôm nay, vì chương trình diệt virus trên máy tính của tôi phát hiện ra có virus trong file.
Não pude abrir o seu arquivo anexo esta manhã. Meu programa antivírus detectou um vírus.
Formal, direct, detailing a problem with an attachment
Tôi xin lỗi vì đã không chuyển tiếp email này sớm hơn cho ông/bà, nhưng do lỗi đánh máy mà email đã dội lại với thông báo "không rõ người nhận."
Eu peço desculpas por não encaminhar a mensagem anteriormente. Devido a um erro de digitação, sua mensagem retornou marcada como "usuário desconhecido".
Formal, polite
Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng ghé thăm website của chúng tôi tại...
Para maiores informações, por favor consulte nosso website...
Formal, when advertising your website

E-Mail - Closing

Nếu ông/bà có thắc mắc gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
Caso necessite de qualquer assistência extra, por favor entre em contato.
Formal, very polite
Nếu chúng tôi có thể hỗ trợ được gì cho ông/bà, xin hãy cho chúng tôi biết.
Se pudermos ser úteis de qualquer outra forma, informe-nos por favor.
Formal, very polite
Xin chân thành cảm ơn...
Desde já agradeço (singular)...
Desde já agradecemos...(plural)
Formal, very polite
Nếu ông bà cần thêm thông tin gì, xin đừng ngần ngại liên lạc với tôi.
Caso necessite de qualquer outra informação, não hesite em me contactar.
Formal, very polite
Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
Eu ficaria agradecido se o senhor analisasse esta questão o mais rápido possível.
Formal, very polite
Tôi rất mong sớm nhận được hồi đáp của ông/bà vì...
Por favor, responda o mais rápido possível, pois...
Formal, polite
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
Caso necessite de maiores informações, não hesite em me contactar.
Formal, polite
Tôi rất mong chúng ta sẽ có cơ hội hợp tác với nhau.
Espero que possamos trabalhar em parceria.
Formal, polite
Cảm ơn sự giúp đỡ của ông/bà.
Obrigado por sua ajuda com esta questão.
Formal, polite
Tôi rất mong có cơ hội được thảo luận thêm về vấn đề này với ông/bà.
Aguardo a oportunidade de discutirmos sobre isto.
Formal, direct
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì...
Caso precise de maiores informações...
Formal, direct
Chúng tôi rất vui được phục vụ ông/bà.
Nós prezamos o seu negócio.
Formal, direct
Xin hãy liên hệ trực tiếp với tôi qua số điện thoại...
Por favor entre em contato comigo. Meu número de telefone direto é...
Formal, very direct
Tôi rất mong sớm nhận được hồi âm của ông/bà.
Espero ter notícias suas em breve.
Less formal, polite
Kính thư,
Cordialmente,
Formal, recipient name unknown
Kính thư,
Atenciosamente,
Formal, widely used, recipient known
Trân trọng,
Com elevada estima,
Formal, not widely used, recipient name known
Thân ái,
Lembranças,
Informal, between business partners who are on first-name terms
Thân ái,
Abraços,
Informal, between business partners who work together often