Russian | Phrases - Business | E-Mail

E-Mail - Opening

Kính gửi ngài Chủ tịch,
Уважаемый г-н президент
Very formal, recipient has a special title that must be used in place of their name
Thưa ông,
Уважаемый г-н ...
Formal, male recipient, name unknown
Thưa bà,
Уважаемая госпожа...
Formal, female recipient, name unknown
Thưa ông/bà,
Уважаемые...
Formal, recipient name and gender unknown
Thưa các ông bà,
Уважаемые...
Formal, when addressing several unknown people or a whole department
Thưa ông/bà,
Уважаемые...
Formal, recipient/s name and gender completely unknown
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
Уважаемый г-н Смидт
Formal, male recipient, name known
Kính gửi bà Trần Thị B,
Уважаемая г-жа Смидт
Formal, female recipient, married, name known
Kính gửi bà Trần Thị B,
Уважаемая г-жа Смидт
Formal, female recipient, single, name known
Kính gửi bà Trần Thị B,
Уважаемая г-жа Смидт
Formal, female recipient, name known, marital status unknown
Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
Уважаемый...
Less formal, one has done business with the recipient before
Gửi ông A,
Дорогой Иван!
Informal, one is personal friends with the recipient, relatively uncommon
Chúng tôi xin viết thư liên hệ về...
Пишем вам по поводу...
Formal, to open on behalf of the whole company
Chúng tôi viết thư này để liên hệ với ông/bà về...
Мы пишем в связи с ...
Formal, to open on behalf of the whole company
Liên quan tới việc/vấn đề...
Ввиду...
Formal, to open regarding something you have seen from the company you are contacting
Về việc/vấn đề...
В отношении...
Formal, to open regarding something you have seen from the company you are contacting
Tôi viết thư này để nói về...
Не могли бы вы предоставить информацию о...
Less formal, to open on behalf of yourself for your company
Tôi xin thay mặt... viết thư này
Я пишу от лица..., чтобы...
Formal, when writing for someone else
Qua lời giới thiệu của..., chúng tôi biết đến Quý công ty
Ваша компания была рекомендована...
Formal, polite way of opening

E-Mail - Main Body

Liệu ông/bà có phiền...
Вы не против, если...
Formal request, tentative
Không biết ông/bà có vui lòng...
Будьте любезны...
Formal request, tentative
Nếu ông/bà..., tôi xin vô cùng cảm ơn
Буду очень благодарен, если...
Formal request, tentative
Chúng tôi vô cùng biết ơn nếu ông/bà không phiền cung cấp thêm thông tin về...
Для нас было бы очень ценно, если вы смогли бы прислать более детальную информацию о...
Formal request, very polite
Nếu ông/bà có thể..., tôi xin chân thành cảm ơn.
Буду очень признателен, если бы вы смогли...
Formal request, very polite
Ông/bà có thể vui lòng gửi...
Не могли бы вы прислать мне...
Formal request, polite
Chúng tôi rất quan tâm tới...
Мы заинтересованы в получении...
Formal request, polite
Tôi xin phép hỏi liệu ông/bà...
Вынужден (с)просить вас...
Formal request, polite
Ông/bà có thể giới thiệu... được không?
Не могли бы вы посоветовать...
Formal request, direct
Ông/bà vui lòng gửi...
Пришлите пожалуйста...
Formal request, direct
Chúng tôi mong ông bà nhanh chóng...
Вам необходимо срочно...
Formal request, very direct
Chúng tôi sẽ vô cùng biết ơn nếu...
Мы были бы признательны, если..
Formal request, polite, on behalf of the company
Xin hỏi bảng giá hiện tại cho... của ông/bà là như thế nào?
Каков ваш актуальный прейскурант на...
Formal specific request, direct
Chúng tôi rất quan tâm tới... và muốn biết...
Мы заинтересованы в... и хотели бы узнать...
Formal enquiry, direct
Theo như chúng tôi được biết qua quảng cáo, ông/bà có sản xuất...
Как мы поняли из вашей рекламы, вы производите...
Formal enquiry, direct
Chúng tôi dự định...
Нашим намерением является...
Formal statement of intent, direct
Chúng tôi đã cân nhắc kĩ lưỡng đề xuất từ phía ông/bà và...
Мы тщательно рассмотрели ваше предложение и...
Formal, leading to a decision regarding a business deal
Chúng tôi rất tiếc phải nói rằng...
Мы с сожалением сообщаем вам, что...
Formal, rejection of a business deal or showing no interest in an offer
File được đính kèm trong email này có định dạng...
Прикрепленный файл в формате...
Formal, detailing with what program the recipient should open the attachment
Tôi không mở được file đính kèm sáng hôm nay, vì chương trình diệt virus trên máy tính của tôi phát hiện ra có virus trong file.
Сегодня утром мне не удалось открыть ваш прикрепленный файл. Мой антивирус обнаружил в нем вирус.
Formal, direct, detailing a problem with an attachment
Tôi xin lỗi vì đã không chuyển tiếp email này sớm hơn cho ông/bà, nhưng do lỗi đánh máy mà email đã dội lại với thông báo "không rõ người nhận."
Прошу прощения за то, что не ответил раньше, но из-за опечатки ваш e-mail не был доставлен. Причина ошибки: "Пользователь неизвестен"
Formal, polite
Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng ghé thăm website của chúng tôi tại...
Больше информации см. на сайте...
Formal, when advertising your website

E-Mail - Closing

Nếu ông/bà có thắc mắc gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
Если у вас возникнут дальнейшие вопросы, вы можете обратиться ко мне за информацией.
Formal, very polite
Nếu chúng tôi có thể hỗ trợ được gì cho ông/bà, xin hãy cho chúng tôi biết.
Если в дальнейшем мы чем-либо еще сможем быть вас полезны, пожалуйста дайте нам знать.
Formal, very polite
Xin chân thành cảm ơn...
Заранее спасибо...
Formal, very polite
Nếu ông bà cần thêm thông tin gì, xin đừng ngần ngại liên lạc với tôi.
Если у вас возникнут дальнейшие вопросы, пожалуйста свяжитесь со мной.
Formal, very polite
Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
Был бы очень признателен, если вы сможете заняться этим вопросом как можно скорее
Formal, very polite
Tôi rất mong sớm nhận được hồi đáp của ông/bà vì...
Прошу ответить как можно скорее, поскольку..
Formal, polite
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
При возникновении дальнейших вопросов, пожалуйста свяжитесь со мной.
Formal, polite
Tôi rất mong chúng ta sẽ có cơ hội hợp tác với nhau.
Я заинтересован в дальнейшем сотрудничестве.
Formal, polite
Cảm ơn sự giúp đỡ của ông/bà.
Спасибо за помощь в этом деле.
Formal, polite
Tôi rất mong có cơ hội được thảo luận thêm về vấn đề này với ông/bà.
Я хотел бы обсудить это с вами
Formal, direct
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì...
Если вам необходимо больше информации...
Formal, direct
Chúng tôi rất vui được phục vụ ông/bà.
Мы ценим ваш вклад
Formal, direct
Xin hãy liên hệ trực tiếp với tôi qua số điện thoại...
Пожалуйста свяжитесь со мной по номеру...
Formal, very direct
Tôi rất mong sớm nhận được hồi âm của ông/bà.
Надеюсь на скорый ответ
Less formal, polite
Kính thư,
С уважением...
Formal, recipient name unknown
Kính thư,
С уважением...
Formal, widely used, recipient known
Trân trọng,
С уважением ваш...
Formal, not widely used, recipient name known
Thân ái,
С уважением...
Informal, between business partners who are on first-name terms
Thân ái,
С уважением...
Informal, between business partners who work together often