Vietnamese | Phrases - Immigration | Disability benefits

Documents | Bank | Work | Studying | Housing | Disability benefits | Pets

Disability benefits - Applying

我该如何查看我是否可以拿残疾补贴?
Tôi có thể xem mình có nhận được trợ cấp tàn tật không ở đâu?
Asking where you can find out if you can receive disability benefits
请问补贴是不需要纳税的吗?
Tiền trợ cấp có phải chịu thuế không?
Asking if allowance is not taxable
请问哪些因素决定我拿多少钱?
Những yếu tố nào xác định mức trợ cấp của tôi?
Asking which factors determine how much money you will get

Disability benefits - Carers

哪些指标决定我是否可以拿到护工津贴?
Cần thỏa mãn những yêu cầu gì để nhận được trợ cấp dành cho người chăm sóc?
Asking what requirements determine if you can get the carer's allowance
请问我是否必须和护理对象有亲戚关系才能接受津贴?
Tôi có phải có họ hàng với người mà tôi chăm sóc hay không?
Asking if you have to be related to the person you are caring for in order to receive the allowance
请问申请津贴要求我每周必须照顾该对象多久?
Để nhận được trợ cấp tôi phải chăm sóc cho người tàn tật bao nhiêu giờ một tuần?
Asking how many hours a week you have to spend caring for the person in order to be eligible to apply for the benefits
该津贴是否要纳税?
Tiền trợ cấp có bị trừ thuế hay không?
Asking if the allowance is taxable
我能拿到什么福利?
Tôi sẽ được nhận những quyền lợi gì?
Asking what benefits you will get
这个津贴是否影响其他福利?
Tiền trợ cấp có ảnh hưởng đến các quyền lợi khác không?
Asking if the allowance affects other benefits
我的津贴是否影响我的护理对象的福利?
Tiền trợ cấp của tôi có ảnh hưởng đến quyền lợi của người mà tôi chăm sóc không?
Asking if your allowance affects the benefits of the person you are caring for
我能否申诉反对某个决定?
Tôi có thể khiếu nại với quyết định hay không?
Asking if you can appeal against a decision
如果情况有所改变我该如何做?
Nếu tình trạng của tôi thay đổi thì tôi phải làm gì?
Asking what you should do if your circumstances change