Finnish | Phrases - Immigration | Documents

Documents - General

Tôi có thể tìm mẫu đơn đăng kí ____ ở đâu?
Mistä löydän lomakkeen ____ varten?
Asking where you can find a form
Khi nào [tài liệu] của bạn được ban hành?
Milloin [dokumenttisi] on myönnetty?
Asking when a document was issued
[Tài liệu] của bạn được ban hành ở đâu?
Missä [dokumenttisi] on myönnetty?
Asking where a document was issued
Khi nào giấy căn cước (CMND) của bạn hết hạn?
Koska henkilöllisyystodistuksesi vanhenee?
Asking when an ID is expiring
Bạn có thể giúp tôi điền mẫu đơn này được không?
Voisitko auttaa minua lomakkeen täyttämisessä?
Asking if someone can help you with filling in the form
Tôi cần mang những tài liệu gì để ______ ?
Mitä dokumentteja minun pitää tuoda _______ varten?
Asking what documents you need to bring
Để đăng kí cho [tài liệu] bạn cần cung cấp ít nhất ______
Jotta voit hakea [dokumenttia], sinulla tulee olla ainakin _______.
Stating what you need to apply for a document
[Tài liệu] của tôi đã bị đánh cắp
Minun [dokumenttini] varastettiin.
Stating that one of your documents has been stolen
Tôi đăng kí hộ ________
Jätän tämän hakemuksen _____ puolesta.
Stating that you are completing an application on behalf of someone else
Thông tin này là bí mật
Nämä tiedot ovat luottamuksellisia.
Stating that the information is confidential and won't be disclosed to third parties
Bạn có thể cho tôi hóa đơn không?
Voisitko antaa minulle kuitin tästä hakemuksesta?
Asking if you can have a receipt for your application

Documents - Personal information

Bạn tên gì?
Mikä sinun nimesi on?
Asking for someone's name
Cho tôi biết nơi ở và ngày sinh của bạn được không?
Voisitko kertoa minulle syntymäpaikkasi ja syntymäaikasi?
Asking for someone's place and date of birth
Bạn sống ở đâu?
Missä sinä asut?
Asking where someone lives
Địa chỉ của bạn là gì?
Mikä sinun osoitteesi on?
Asking for someone's address
Quốc tịch của bạn là gì?
Minkä maan kansalainen sinä olet?
Asking for someone's citizenship
Khi nào bạn đến [tên nước]?
Koska sinä saavuit [maahan]?
Asking when someone arrived in that country
Bạn cho tôi xem giấy căn cước (CMND) của bạn được không?
Voisitko näyttää minulle henkilötodistustasi?
Asking someone to show you his/her ID

Documents - Family status

Tình trạng hôn nhân của tôi là ________
Minä olen _________.
Stating what your marital status is
độc thân
naimaton
Marital status
đã thành hôn
naimisissa
Marital status
ly thân
asumuserossa
Marital status
ly dị
eronnut
Marital status
sống thử
avoliitossa
Marital status
kết hợp dân sự
rekisteröidyssä parisuhteessa
Marital status
đối tác chưa kết hôn
parisuhteessa
Marital status
hợp doanh gia thuộc
avoliitossa
Marital status
góa phụ
leski
Marital status
Bạn có con chưa?
Onko sinulla lapsia?
Asking if someone has children
Bạn có sống cùng với người phụ thuộc nào không?
Asuuko taloudessasi muita henkilöitä?
Asking if someone provides financial support to people living with him/her
Tôi muốn được đoàn tụ với gia đình của mình
Olen muuttamassa perheeni kanssa takaisin yhteen.
Stating your intention to reunite with your family

Documents - Registering in the city

Tôi muốn đăng kí ở thành phố này
Haluaisin rekisteröityä kaupungin asukkaaksi.
Stating that you would like to register in the city
Tôi cần mang những tài liệu gì?
Mitä dokumentteja minun pitäisi ottaa mukaan?
Asking what documents you should bring
Bạn có thu phí đăng kí không?
Maksaako rekisteröityminen jotakin?
Asking if there are any costs of registering
Tôi đến đây để đăng kí chỗ ở
Tulin rekisteröimään asuinpaikkani.
Stating that you are there to register your domicile
Tôi muốn xin giấy chứng nhận hạnh kiểm tốt
Haluaisin tilata rikosrekisteriotteen.
Stating that you would like to apply for a good conduct certificate
Tôi muốn đăng kí giấy tạm trú
Haluaisin hakea oleskelulupaa.
Stating that you would like to apply for a residence permit

Documents - Health insurance

Tôi muốn hỏi mộ số câu hỏi về bảo hiểm y tế.
Minulla olisi muutama kysymys sairausvakuutukseen liittyen.
Stating that you have some questions about the health insurance
Tôi có cần bảo hiểm y tế tư nhân hay không?
Tarvitsenko yksityistä sairausvakuutusta?
Asking if you need private health insurance
Bảo hiểm sức khỏe bao gồm những gì?
Mitä vakuutus kattaa?
Asking about the insurance coverage
Phí bệnh viện
Sairaalakulut
Example of health insurance coverage
Phí chuyên gia
Erikoislääkärikustannukset
Example of health insurance coverage
Xét nghiệm chẩn đoán
Diagnostinen tutkimus
Example of health insurance coverage
Thủ tục phẫu thuật
Kirurgiset toimenpiteet
Example of health insurance coverage
Điều trị tâm thần
Psykiatrinen hoito
Example of health insurance coverage
Điều trị nha khoa
Hammashoito
Example of health insurance coverage
Điều trị nhãn khoa
Silmähoito
Example of health insurance coverage

Documents - Visa

Tại sao bạn cần thị thực nhập cảnh?
Miksi sinä anot maahantuloviisumia?
Asking why someone is requesting an entry visa
Tôi có cần thị thực để đến [tên đất nước] không?
Tarvitsenko viisumia [maahan] matkustaessani?
Asking if you need a visa to enter a country
Làm thế nào để gia hạn thị thực của tôi?
Kuinka voin pidentää viisumiani?
Asking how you can extend your visa
Tại sao đơn xin thị thực của tôi bị từ chối?
Miksi viisumihakemukseni on hylätty?
Asking why your visa application has been rejected
Tôi có thể đăng kí để trở thành cư dân thường trú được không?
Voinko hakea maan kansalaisuutta?
Asking if you can apply to become a permanent resident of a country

Documents - Driving

Tôi có phải thay đổi biển số xe của mình hay không?
Tarvitseeko minun vaihtaa autoni rekisterikilpi?
Asking if you have to change the plate of your car, in case you bring it from your country of origin
Tôi muốn đăng kí xe
Haluaisin rekisteröidä ajoneuvoni.
Stating that you would like to register your vehicle
Bằng lái xe của tôi có hiệu lực ở đây hay không?
Kelpaako ajokorttini täällä?
Asking if your driving license is valid there
Tôi muốn đăng kí một bằng lái xe tạm thời
Haluaisin hakea väliaikaista ajokorttia.
Applying for a provisional driving license
Tôi muốn đăng kí _________.
Haluaisin suorittaa ________.
Stating that you would like to book your driving license test
Kì thi lý thuyết
teoriakokeen
Type of test
Kì thi lái xe
inssiajon
Type of test
Tôi muốn thay đổi _______ trên bằng lái xe của tôi.
Haluaisin muuttaa ___________ ajokortissani.
Stating that you would like to change some details on your driving license
địa chỉ
osoitetta
What you would like to change
tên
nimeä
What you would like to change
ảnh
kuvaa
What you would like to change
Tôi muốn thêm hạng mục cao hơn vào bằng lái xe của mình.
Haluaisin lisätä luokkia ajokorttiini.
Stating that you would like to add higher categories to your driving license
Tôi muốn làm mới bằng lái xe của mình
Haluaisin uusia ajokorttini.
Stating that you would like to renew your driving license
Tôi muốn thay bằng lái xe ______.
Haluaisin uusia _____ ajokorttini.
Stating that you would like to replace a driving license
mất
kadonneen
Driving license issue
bị đánh cắp
varastetun
Driving license issue
bi hư hỏng
vaurioituneen
Driving license issue
tôi muốn khiếu nại việc bị đình chỉ giấy phép lái xe.
Haluaisin valittaa ajokiellostani.
Stating that you would like to appeal your driving ban

Documents - Citizenship

Tôi muốn đăng kí quyền công dân tại [tên đất nước]
Haluaisin hakea [maan] kansalaisuutta.
Stating that you would like to ask for a citizenship
Tôi có thể đăng kí kiểm tra [ngôn ngữ ] ở đâu?
Missä voin ilmoittautua [kielen] kokeeseen?
Asking where you can register for a language test
Tôi không có tiền án tiền sự
Minulla on puhdas rikosrekisteri.
Stating that you have a clean criminal record
Tôi có trình độ [ngôn ngữ ] đạt yêu cầu
Minulla on vaadittavat taidot [kielen] kielessä.
Stating that you have the required level of the language
Tôi muốn đăng kí kì kiểm tra về kiến thức tổng quát về cuộc sống ở [đất nước].
Haluaisin varata ajan [maan] maantuntemustestiin.
Stating that you would like to book the general knowledge test about life in that country
Mức phí để đăng kí quyền công dân là bao nhiêu?
Kuinka paljon kansalaisuuden hakeminen maksaa?
Asking what the fees are for citizenship application
Vợ (chồng) tôi là công dân [tên đất nước]
Minun puolisoni on [maan] kansalainen.
Stating the nationality of your spouse