Vietnamese | Phrases - Immigration | Housing

Housing - Renting

Jeg leder efter en/et ____________ at leje.
Tôi muốn thuê _________.
Stating that you want to rent something
værelse
phòng
Type of accommodation
lejlighed
căn hộ
Type of accommodation
etværelseslejlighed
căn hộ 1 phòng
Type of accommodation
parcelhus
nhà riêng
Type of accommodation
doppelthus
nhà liền kề
Type of accommodation
rækkehus
nhà trong dãy nhà
Type of accommodation
Hvor meget er den månedlige leje?
Giá thuê nhà hàng tháng là bao nhiêu?
Asking how much the rent is
Er forbrug inklusiv?
Đã bao gồm các tiện ích chưa?
Asking if the expenses for electricity, gas and water are included
Hvor meget er indskuddet?
Tiền đặt cọc là bao nhiêu?
Asking how much the deposit is
Hvornår kan jeg komme og se stedet?
Khi nào tôi có thể đến xem nhà?
Asking when you can see the accommodation
Lejligheden er ________________.
Căn hộ _________.
Stating whether the accommodation is furnished or not
møbleret
đầy đủ đồ đạc
Condition of the apartment
ikke møbleret
không có đồ đạc
Condition of the apartment
Er husdyr tilladt?
Có cho phép thú cưng hay không?
Asking if pets are allowed
Hvordan kan jeg skifte energiforsyning?
Tôi có thể đổi nhà cung cấp năng lượng không?
Asking how you can switch the energy supplier
Hvor mange andre lejere bor der i lejligheden?
Có bao nhiêu người sống trong căn hộ này?
Asking how many other people are living in the apartment
Hvor mange fremvisninger har der været på lejligheden?
Có bao nhiêu người đã đến xem nhà?
Asking how many people have already viewed the apartment
Må jeg se gas- og elmåleren?
Tôi có thể xem giấy tờ về điện và gas hay không?
Asking if you can see the electrical and gas installation checks/reports
Hvor lang er lejeperioden?
Thời hạn thuê nhà là bao lâu?
Asking how long the lease is
Har der været uoverensstemmelser mellem naboerne?
Đã bao giờ có trục trặc giữa những người hàng xóm chưa?
Asking if there have been disagreements among the neighbors
Hvilke renoveringer er der blevet foretaget?
Nhà đã cải tạo những gì
Asking what renovations have been done
Hvor gammel er varmtvandsbeholderen og hvornår er den sidst blevet kontrolleret?
Lò hơi đã cũ chưa và lần gần đây nhất nó được kiểm tra là khi nào?
Asking how old the boiler is and when it was last inspected
Hvornår blev der sidst trukket ledninger i lejligheden?
Lần mắc lại dây điện gần đây nhất là khi nào?
Asking when the apartment was last rewired
Hvem bor i lejligheden ovenpå/nedenunder/ved siden af?
Ai sống ở tầng trên/ tầng dưới/ bên cạnh?
Asking who lives in the apartment upstairs/downstairs/next door
Er der en parkeringsplads inkluderet?
Có bãi đỗ xe không?
Asking if there is a parking space for your car
Er der nogen der er blevet myrdet her?
Có ai đã từng bị sát hại ở đây chưa?
Asking if anyone has been murdered there
Virker _______________?
__________ có hoạt động tốt không?
Asking if the facilities work
rørarbejdet
hệ thống ống nước
Facilities
varmeanlægget
hệ thống sưởi
Facilities
Er udlejeren ansvarlig for at udføre reparationer?
Chủ nhà có chịu trách nhiệm sửa chữa không?
Asking who is in charge of doing repairs
Hvor er gas- og elmåleren?
Ga và đồng hồ điện ở đâu?
Asking where the gas and the electricity meters are
Har du nogle instruktionsmanualer og garantier på de elektriske apparater?
Bạn có hướng dẫn sử dụng và bảo hành của những mặt hàng điện tử hay không?
Asking if there are instructions manuals and warranties on the electrical items
Hvem er udbyderen af energi, bredbånd og telefoni?
Đơn vị nào cung cấp các nguồn năng lượng, cáp quang và điện thoại nhà?
Asking who supplies the energy, broadband and home phone
Hvor er termostaten?
Điều nhiệt ở đâu?
Asking if you can see the thermostat
Må jeg se sikkerhedscertifikatet over gasinstallationen?
Tôi có thể xem giấy chứng nhận an toàn ga được không?
Asking if you can see the gas safety certificate

Housing - Buying

Hvor mange tilbud har huset fået?
Nhà cho thuê mấy lần rồi?
Asking how many offers the house has had
Hvor længe har huset været på markedet?
Nhà đã đăng thông báo bao lâu rồi?
Asking how long the house has been on the market
Hvorfor flytter sælgerne?
Tại sao chủ nhà lại chuyển đi?
Asking why the house is being sold
Hvor længe har sælger boet der?
Chủ nhà đã sống ở đây bao lâu?
Asking how long the seller has lived there
Hvad er inkluderet i salget?
Tiền mua nhà bao gồm những gì?
Asking what is included in the sale
Har der været nogen sætningsproblemer?
Có vẫn đề sụt lún nào xảy ra chưa?
Asking if there have been any subsidence problems
Er det muligt at finde en billigere overførsel af ejendom?
Có thể tìm cách chuyển nhượng rẻ hơn không?
Asking about finding a cheaper transfer of legal title of property
Hvad skal der bygges i området i fremtiden?
Những gì sẽ được xây dựng tại khu này trong tương lai?
Asking what the development projects for that area are
Kan du tage huset af markedet?
Có thể ngừng rao bán căn hộ này được không?
Asking if the house can be taken off the market
Hvor kommer køkkenet og badeværelsesfliserne fra?
Gạch nhà bếp và phòng tắm được mua ở đâu?
Asking where the previous owners bought the kitchen and bathroom tiles
Hvor købte de tidligere ejere det faste inventar, fx køkkenskabe?
Những đồ đạc trong nhà được mua ở đâu, vd. kệ bếp?
Asking where the previous owners bought the fixed furniture