Greek | Phrases - Immigration | Studying

Studying - University

Tôi muốn ghi danh vào một trường đại học
Θα ήθελα να εγγραφώ σε πανεπιστήμιο.
Stating that you want to enroll
Tôi muốn đăng kí khóa học ____________.
Θα ήθελα να γραφτώ για ____________.
Stating that you want to apply for a course
đại học
ένα προπτυχιακό
Type of course
thạc sỹ
ένα μεταπτυχιακό
Type of course
tiến sĩ
ένα διδακτορικό
Type of course
toàn thời gian
πλήρους απασχόλησης
Type of course
bán thời gian
μερικής απασχόλησης
Type of course
trực tuyến
εξ αποστάσεως
Type of course
Tôi muốn được học tại trường đại học của bạn trong_________.
Θα ήθελα να σπουδάσω στο πανεπιστήμιο σας για ___________.
Stating how long your exchange period is
một kì
ένα εξάμηνο
Length of stay at foreign university
một năm học
ένα ακαδημαϊκό έτος
Length of stay at foreign university
Những hạn chế làm việc cho sinh viên là gì?
Ποιοι είναι οι περιορισμοί εργασίας για τους φοιτητές;
Asking about work restrictions for students
Tôi phải trình bản sao hay tài liệu gốc?
Χρειάζεται να φέρω μαζί μου τα πρωτότυπα έγγραφα ή τα αντίγραφα;
Asking if you need to provide the original documents or copies
Những yêu cầu đầu vào của trường đại học là gì?
Ποια είναι τα κριτήρια εισδοχής του πανεπιστημίου;
Used when applying for university
Bạn có gửi cho tôi thư mời nhập học chính thức không?
Θα μου στείλετε επίσημη προσφορά;
Asking if you will receive a formal offer
Trường đại học có đảm bảo chỗ ở không?
Προσφέρει το πανεπιστήμιο διαμονή;
Asking if the university provides accommodation
Khóa học này có bao gồm thời gian thực tập hay không?
Περιλαμβάνει πρακτική άσκηση αυτός ο πανεπιστημιακός κύκλος;
Asking if your university course involves an internship period
Tôi có phải trả học phí khi là sinh viên trao đổi ở trường này hay không?
Υπάρχει κόστος για να σπουδάσει κάποιος ως μαθητής ανταλλαγής στο πανεπιστήμιο σας;
Asking if you have to pay to study as an exchange student at that university
Làm sao tôi có thể kiểm tra tiến triển của đơn xin việc?
Πώς μπορώ να ελέγξω την πρόοδο της αίτησης μου;
Asking how you can see the progress of your application
Yêu cầu ngôn ngữ [tên ngôn ngữ ] là gì?
Ποιο είναι το απαιτούμενο επίπεδο γλωσσικών γνώσεων;
Inquiring about the language requirement to be fulfilled in order to be accepted at that university
Hệ thống _________ như thế nào?
Πώς είναι το σύστημα _____________;
Asking information about the system
tín chỉ
πόντων
Type of system
chấm điểm
βαθμολόγησης
Type of system
Tôi có được nhận bảng điểm cuối kì học trao đổi này không?
θα λάβω επικυρωμένο αντίγραφο των ακαδημαϊκών επιτευγμάτων μου στο τέλος της ανταλλαγής;
Asking if you have an academic transcript at the end of your exchange
Cách giảng dạy ở trường như thế nào?
Πώς είναι το στυλ διδασκαλίας;
Inquiring about the teaching style
Có_________ hay không?
Υπάρχουν _____________ ;
Inquiring about the teaching style
bài giảng
διαλέξεις
Type of class
hội thảo
σεμινάρια
Type of class
hướng dẫn riêng
προγράμματα εκμάθησης
Type of class
hội nghị
συνέδρια
Type of class
Có những khóa học mùa hè nào?
Τι μαθήματα προσφέρονται από τα θερινά σχολεία;
Asking information about the kinds of courses offered by summer schools
Những bài kiểm tra được tổ chức khi nào?
Πότε είναι οι εξετάσεις;
Asking when the exams are
Tôi có thể tìm thông tin về các khóa học ở đâu?
Που μπορώ να βρω πληροφορίες για όλα τα διαθέσιμα μαθήματα;
Asking where you can find information about the courses
Có trung tâm thế thao của trường đại học hay không?
Υπάρχει αθλητικό κέντρο στο πανεπιστήμιο;
Asking if there is a university sports center
Làm sao tôi có thể tham gia các tổ chức sinh viên?
Πώς μπορώ να γίνω μέλος ενός μαθητικού συλλόγου;
Asking how you can join student societies
Chi phí sinh hoạt ở [thành phố] là bao nhiêu?
Ποιο είναι το κόστος διαβίωσης στην [πόλη];
Inquiring about the estimated living costs in the city

Studying - Language courses

Ngôn ngữ nào tôi có thể học ở trường?
Τι γλώσσες προσφέρει το σχολείο σας;
Asking what languages you can study at that school
Có kì thi kiểm tra trình độ tôi hay không?
Υπάρχουν κατατακτήρια τεστ;
Asking if there is a placement test to assess your level
Tôi có thể đổi trình độ khác nếu trình độ hiện tại không phù hợp với tôi hay không?
Μπορώ να αλλάξω επίπεδο αν αυτό που παρακολουθώ δεν είναι κατάλληλο για μένα;
Asking if you can change level in case you are not satisfied with the one you are attending
Bạn có chỉ dẫn chi tiết về khóa học không?
Έχετε λεπτομερής περιγραφή του μαθήματος;
Asking if there is a detailed description of the course
Sĩ số tối đa của một lớp là bao nhiêu?
Ποιος είναι ο ανώτατος επιτρεπτός αριθμός μαθητών σε μια τάξη;
Asking what the maximum number of students in a class is
Cơ sở vật chất ở trường có những gì?
Τι εγκαταστάσεις παρέχει το σχολείο σας;
Asking what facilities there are in the school
Ở trường có sắp xếp các chuyến du ngoạn hay không?
Οργανώνετε και εκδρομές;
Asking if the school arranges also excursions
Có những chương trình nào?
Τι προγράμματα προσφέρετε;
Asking what programs are offered

Studying - Scholarships

Tôi đến để hỏi về các cơ hội học bổng
Είμαι εδώ για να ενημερωθώ σχετικά με ευκαιρίες χρηματοδότησης.
Inquiring about funding opportunities
Các tổ chức nào có thể cho tôi học bổng?
Ποιοι οργανισμοί μπορούν να χρηματοδοτήσουν τις σπουδές μου;
Asking which bodies can fund your studies
Tôi cần hỗ trợ tài chính cho _______________.
Χρειάζομαι οικονομική βοήθεια για ____________.
Stating that you need financial help
học phí
δίδακτρα
Thing that you need financial help for
chi phí sinh hoạt
τα έξοδα διαβίωσής μου
Thing that you need financial help for
chăm sóc trẻ em
τη φροντίδα των παιδιών
Thing that you need financial help for
Có những loại học bổng nào hiện có?
Τι τύποι υποτροφιών υπάρχουν;
Asking what kinds of scholarships are available

Studying - Validating foreign degrees

Tôi muốn chứng nhận bằng cấp của mình ở [tên đất nước].
Θα ήθελα να επικυρώσω το πτυχίο μου στην [χώρα].
Stating that you would like to validate your degree certificate in that country
Bạn có danh sách của những dịch giả có chứng nhận về [tên ngôn ngữ ] không?
Έχετε μια λίστα με πιστοποιημένους μεταφραστές της [γλώσσας];
Asking if there is a list of certified translators in the language that you need
Tôi có thể lấy giấy chứng nhận tương đương ở đâu
Πού μπορώ να πάρω ένα πιστοποιητικό αναγνώρισης;
Asking where you can get a certificate of equivalency