Hungarian | Phrases - Personal | Best Wishes

Best Wishes - Marriage

Chúc hai bạn hạnh phúc!
Gratulálok! Nagyon sok boldogságot kívánok!
Used when congratulating a recently-married couple
Chúc mừng hạnh phúc hai bạn!
Gratulálok és a legjobbakat kívánom mindkettőtöknek az esküvőtök napján.
Used when congratulating a recently-married couple
Chúc mừng bạn đã đưa chàng / nàng về dinh!
Gratulálok házasságkötésetek alkalmából!
Informal, used when congratulating a recently married-couple that you know quite well
Chúc mừng hoa đã có chủ!
Gratulálok az "igen"-hez!
Informal, used when congratulating a recently married-couple that you know quite well
Chúc mừng cô dâu chú rể trong ngày trọng đại nhé!
Gratulálok a menyasszonynak és a vőlegénynek a házasságkötésetek alkalmából.
Used when congratulating a recently-married couple

Best Wishes - Engagement

Chúc mừng hai bạn đã đính hôn!
Gratulálok az eljegyzésetekhez!
Standard phrase used to congratulate someone on their engagement
Chúc cặp đôi mới đính hôn may mắn và hạnh phúc!
A legjobbakat kívánom mindkettőtöknek eljegyzésetek alkalmából.
Used when congratulating a recently engaged-couple
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn hạnh phúc bên nhau!
Gratulálok az eljegyzésetekhez. Remélem nagyon boldogok lesztek együtt.
Used when congratulating a recently engaged-couple
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn ở bên nhau hạnh phúc!
Gratulálok az eljegyzésetekhez. Remélem nagyon boldoggá fogjátok tenni egymást.
Used when congratulating a recently engaged-couple
Chúc mừng hai bạn đã đính hôn? Các bạn đã chọn ngày cho đám cưới chưa?
Gratulálok az eljegyzésetekhez! Tudjátok már, hogy mikor lesz a nagy nap?
Used when congratulating a recently engaged-couple who you know well, and to ask when the wedding will take place

Best Wishes - Birthdays and Anniversaries

Chúc mừng sinh nhật!
Boldog születésnapot!
General birthday wish, commonly found on birthday cards
Sinh nhật vui vẻ!
Boldog születésnapot!
General birthday wish, commonly found on birthday cards
Chúc mừng sinh nhật!
Még kétszer ennyit!
General birthday wish, commonly found on birthday cards
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Nagyon sok boldogságot kívánok ezen a különleges napon.
General birthday wish, commonly found on birthday cards
Chúc mọi điều ước của bạn thành sự thật. Sinh nhật vui vẻ!
Váljon valóra az összes álmod! Boldog születésnapot!
General birthday wish, commonly found on birthday cards
Chúc bạn một sinh nhật vui vẻ và tuyệt vời!
Nagyon sok boldogságot kívánok ezen a különleges napon. Legyen csodás a napod!
General birthday wish, commonly found on birthday cards
Chúc mừng kỉ niệm ngày cưới!
Boldog évfordulót!
General anniversary wish, commonly found on anniversary cards
Chúc mừng kỉ niệm... năm ngày cưới!
Boldog ... évfordulót!
Anniversary wish used when celebrating a specific anniversary (e.g. 25th silver anniversary, 40th ruby anniversary)
... năm và vẫn hạnh phúc như ngày đầu. Chúc mừng kỉ niệm ngày cưới!
.... év után is együtt boldogan. Sok boldogságot az évforduló alkalmából!
Used to emphasize the length of marriage and wish a happy anniversary
Chúc mừng đám cưới Đồng/Sứ!
Gratulálok a Porcelán Lakodalomhoz!
Used to celebrate a 20th wedding anniversary
Chúc mừng đám cưới Bạc!
Gratulálok az Ezüstlakodalomhoz!
Used to celebrate a 25th wedding anniversary
Chúc mừng đám cưới Ruby!
Gratulálok a Gyémántlakodalomhoz!
Used to celebrate a 40th wedding anniversary
Chúc mừng đám cưới Ngọc trai!
Gratulálok a Gyöngylakodalomhoz!
Used to celebrate a 30th wedding anniversary
Chúc mừng đám cưới San hô!
Gratulálok a Vászonlakodalomhoz!
Used to celebrate a 35th wedding anniversary
Chúc mừng đám cưới Vàng!
Gratulálok az Aranylakodalomhoz!
Used to celebrate a 50th wedding anniversary
Chúc mừng đám cưới Kim cương!
Gratulálok a Gyémántlakodalomhoz!
Used to celebrate a 60th wedding anniversary

Best Wishes - Get well Wishes

Chúc bạn chóng bình phục!
Jobbulást!
Standard get well wish, commonly found on cards
Chúc bạn chóng khỏe.
Remélem, hogy nemsokára jobban leszel.
Standard get well wish
Chúng tôi chúc bạn sớm khỏe.
Reméljük, hogy minél hamarabb jobban leszel.
Standard get well wish from more than one person
Mong bạn sớm khỏe lại.
Rád gondolok és remélem, hogy hamarosan jobban leszel.
Standard get well wish
Mọi người ở... chúc bạn chóng khỏe.
Mindenki nevében a ..., jobbulást kívánunk.
Get well wish from several people in an office or place of work
Chúc bạn chóng khỏe. Mọi người ở đây đều rất nhớ bạn.
Gyógyulj meg hamar! Mindenki gondol rád itt.
Get well wish from several people in an office or place of work

Best Wishes - General Congratulations

Chúc mừng bạn đã...
Gratulálok a ...!
Standard congratulation sentence
Chúc bạn may mắn và thành công với...
Nagyon sok sikert és szerencsét kívánok neked a ....
Used when wishing someone success in the future
Chúc bạn thành công trên con đường...
Sok sikert kívánok a ...
Used when wishing someone success in the future
Chúng tôi muốn gửi lời chúc mừng bạn đã...
Szeretnénk gratulálni a ....
Used when congratulating someone for doing a specific thing
Làm... tốt lắm!
Szép munka volt a ...
Used when congratulating someone for doing a specific thing, less congratulatory
Chúc mừng bạn đã vượt qua bài thi lấy bằng lái xe!
Gratulálok a jogosítványodhoz!
Used when congratulating someone on passing their driving test
Làm tốt lắm. Chúng tôi biết bạn sẽ thành công mà!
Szép munka volt. Tudtuk, hogy meg fogod tudni csinálni.
Used when congratulating someone, usually a close friend or member of the family
Chúc mừng!
Grat!
Informal, relatively uncommon, shorthand for congratulations and used when congratulating someone

Best Wishes - Academic Achievements

Chúc mừng lễ tốt nghiệp của bạn!
Gratulálok a diplomádhoz!
Used when congratulating someone for graduating from university
Chúc mừng bạn đã vượt qua bài thi / bài kiểm tra!
Gratulálok a sikeres vizsgádhoz!
Used when congratulating someone for passing their school exams
Ai mà giỏi thế? Chúc mừng bạn đã hoàn thành tốt bài thi nhé!
Na ki a király? Szép munka volt a vizsga!
Informal colloquial phrase, used when someone you know well does exceedingly well on an exam
Chúc mừng bạn đã lấy được bằng thạc sĩ và chúc bạn đi làm may mắn!
Gratulálok a mester diplomádhoz és sok sikert kívánok a jövőben!
Used when congratulating someone for completing their master's degree and wishing them luck in the future
Chúc mừng bạn đạt được kết quả tốt nghiệp cao. Chúc bạn may mắn trong tương lai.
Gratulálok az érettségihez és sok sikert a későbbiekben!
Used when congratulating someone for passing their school exams, but when unsure whether they plan to go to university or get a job
Chúc mừng bạn đạt được kết quả tốt nghiệp cao. Chúc bạn may mắn trên con đường sự nghiệp!
Gratulálok az érettségidhez és a lejobbakat kívánok a munkád során.
Used when congratulating someone for passing their school exams, and who you know is looking to get a job
Chúc mừng bạn đã trúng tuyển đại học! Chúc bạn tận hưởng quãng đời sinh viên của mình!
Gratulálok az egyetemi felvételihez. A legjobbakat kívánom.
Used when congratulating someone on getting a place at university

Best Wishes - Condolences

Chúng tôi vô cùng đau lòng khi hay tin... đã ra đi rất đột ngột, và muốn gửi lời chia buồn sâu sắc tới bạn.
Mélységesen sokkolva hallottuk, hogy ... ilyen hirtelen elhunyt és szeretnék együttérzésünket / részvétünket nyilvánítani.
Used when consoling someone on the death of someone close to them. The death could have been expected or unexpected
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát của bạn.
Mélységesen sajnáljuk a veszteséget.
Used when consoling someone on the death of someone close to them
Tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc với sự mất mát lớn lao của bạn.
Szeretném részvétemet nyilvánítani ezen a szomorú napon.
Used when consoling someone on the death of someone close to them
Chúng tôi vô cùng bàng hoàng trước sự ra đi đột ngột của cháu / anh / chị...
Végtelenül szomorúak vagyunk a fiad/lányod/férjed/feleséged korai halála miatt...
Used when consoling someone on the death of their son/daughter/husband/wife (includes the name of the deceased)
Chúng tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất tới anh chị trong những giờ phút khó khăn này.
Kérlek fogadd részvétünket ebben a nehéz időszakban.
Used when consoling someone on the death of someone close to them
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Lélekben veled és a családoddal vagyunk ezekben a nehéz időkben.
Used when consoling someone on the death of someone close to them

Best Wishes - Career Achievements

Chúng tôi chúc bạn may mắn với công việc mới tại...
Sok sikert kívánunk az új munkádhoz a ....
Used when wishing someone success in a new job
Mọi người tại... chúc bạn may mắn với công việc mới.
Mindnyájan ..., sok sikert kívánunk az új munkahelyedhez.
Used when old colleagues wish someone success in a new job
Chúng tôi chúc bạn may mắn với công việc mới tại...
Sok sikert kívánunk az új beosztásodhoz/munkádhoz mint ...
Used when old colleagues wish someone success in a new job position
Chúc bạn thành công với công tác mới.
Sok sikert az új munkahelyen.
Used when old colleagues wish someone success in a new job
Chúc mừng bạn đã kiếm được công việc mới!
Gratulálok, hogy megkaptad az állást!
Used when congratulating someone on getting a new, usually lucrative, job
Chúc bạn có ngày làm việc đầu tiên may mắn tại...
Sok sikert az első munkanapodon a ...
Used when wishing someone a good first day at a new job

Best Wishes - Birth

Chúng tôi rất vui khi nghe tin bé trai/bé gái nhà bạn mới chào đời. Chúc mừng gia đình bạn!
Nagy örömmel hallottuk, hogy megszületett a fiatok/lányotok. Gratulálunk!
Used to congratulate a couple on the birth of their child
Chúc mừng gia đình bạn có thêm thành viên mới!
Gratulálunk az új jövevényhez!
Used to congratulate a couple on the birth of their child
Chúc mừng mẹ tròn con vuông nhé!
Minden jót kívánunk az újdonsült anyukának és a kisbabának.
Used to congratulate a woman on the birth of her child
Chúc mừng hai vợ chồng và bé trai/bé gái mới chào đời!
Gratulálunk a gyönyörű újszülött kislányhoz/kisfiúhoz!
Used to congratulate a couple on the birth of their child
Chúc mừng hai vợ chồng đã lên chức bố mẹ! Mình tin rằng hai bạn sẽ là những người bố người mẹ tuyệt vời.
.... büszke szüleinek. Gratulálunk az újszülötthöz. Biztos vagyok benne, hogy nagyszerű szülők lesztek.
Used to congratulate a couple on the birth of their child

Best Wishes - Thanks

Cảm ơn bạn rất nhiều vì...
Nagyon köszönöm a ...
Used as a general thank you message
Hai vợ chồng tôi xin cảm ơn bạn vì...
Szeretném megköszönni a férjem/feleségem és a saját nevemben is, hogy ...
Used when thanking someone on behalf of yourself and someone else
Thật không biết cảm ơn bạn bao nhiêu cho đủ vì đã...
Nem is tudom, hogyan köszönhetném meg....
Used when you are very grateful to someone for doing something for you
Tôi xin gửi bạn một chút quà để cảm ơn bạn đã...
Hálánk jeléül fogadd el ...
Used when giving a gift to someone as a thank you
Chúng tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành tới... vì đã...
Szeretnénk kifejezni hálánkat a ....
Used when you are grateful to someone for doing something for you
Chúng tôi vô cùng cảm ơn bạn đã...
Nagyon hálásak vagyunk a ...
Used when you want to thank someone sincerely for doing something for you
Không có gì đâu! Chúng tôi phải cảm ơn bạn mới phải.
Semmiség. Ellenkezőleg: nekünk kell köszönetet mondani neked!
Used when someone thanks you for something, but what he / she did benefited you as well

Best Wishes - Season's Greetings

Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ và Năm mới hạnh phúc!
Ünnepi üdvözlet ...
Used in the US to celebrate Christmas and New Year
Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ và Năm mới hạnh phúc!
Boldog Karácsonyt és Boldog Új Évet!
Used in the UK to celebrate Christmas and New Year
Chúc mừng ngày lễ Phục sinh!
Kellemes Húsvéti Ünnepeket!
Used in Christian countries to celebrate Easter Sunday
Chúc mừng lễ Tạ ơn!
Boldog Hálaadást!
Used in the US to celebrate Thanksgiving
Chúc mừng năm mới!
Boldog Új Évet!
Used to celebrate the New Year
Chúc ngày lễ vui vẻ!
Kellemes Ünnepeket!
Used in the US and Canada to celebrate holidays (especially used around Christmas/Hanukkah time)
Chúc mừng lễ Hannukah!
Boldog Hanukát!
Used to celebrate Hanukkah
Chúc bạn lễ Diwali vui vẻ và rạng rỡ!
Boldog Diwalit! Legyen nagyon kellemes az ünnep.
Used to celebrate Diwali
Giáng sinh vui vẻ! / Giáng sinh an lành!
Boldog Karácsonyt!
Used in Christian countries to celebrate Christmas
Chúc bạn Giáng sinh và Năm mới hạnh phúc!
Boldog Karácsonyt és Boldog Új Évet!
Used in Christian countries to celebrate Christmas and New Year