Vietnamese | Phrases - Personal | E-Mail

E-Mail - Opening

Cher Albert,
Gửi Vi,
Informal, standard way of addressing a friend
Chère Maman / Cher Papa,
Gửi bố / mẹ,
Informal, standard way of addressing your parents
Cher Oncle Maurice,
Cháu chào chú Triều,
Informal, standard way of addressing a member of your family
Salut André,
Lam thân mến,
Informal, standard way of addressing a friend
Coucou Sébastien,
Thương thân mến,
Very informal, standard way of addressing a friend
Louis,
Tùng à,
Informal, direct way of addressing a friend
Mon chéri / Ma chérie,
Gửi bạn,
Very informal, used when addressing a loved one
Mon cher et tendre / Ma chère et tendre
Anh / Em thân yêu,
Very informal, used when addressing a partner
Mon cher Thomas,
Trúc thân yêu,
Informal, used when addressing a partner
Merci pour votre courriel.
Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.
Used when replying to correspondence
Cela m'a fait plaisir d'avoir de tes nouvelles.
Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.
Used when replying to correspondence
Je suis désolé de ne pas t'avoir écrit depuis si longtemps.
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a while
Cela fait si longtemps que l'on ne s'est pas contacté.
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a long time

E-Mail - Main Body

Je t'écris pour te dire que...
Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Used when you have important news
As-tu prévu quelque chose pour...?
Bạn có rảnh vào...?
Used when you want to invite someone to an event or meet up with them
Merci pour l'envoi de / l'invitation pour / l'information sur...
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Used when thanking someone for sending something / inviting someone somewhere / enclosing some information
Je te suis très reconnaissant(e) de m'avoir fait savoir que / offert / écrit...
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Used when sincerely thanking someone for telling you something / offering you something / writing to you regarding something
Ce fut très aimable à toi de m'écrire / m' inviter / m'envoyer...
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Used when you sincerely appreciate something someone wrote to you / invited you to / sent you
J'ai la joie de vous annoncer que...
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Used when announcing good news to friends
J'ai eu la joie d'apprendre que...
Mình rất vui khi được biết...
Used when relaying a message or news
J'ai le regret de vous informer que...
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Used when announcing bad news to friends
J'ai été désolé(e) d'apprendre que...
Mình rất tiếc khi hay tin...
Used when comforting a friend regarding bad news that they had
Ce serait sympa si tu pouvais faire un tour sur mon nouveau site internet :
Bạn hãy xem website mới... của mình nhé.
Used when wanting a friend to see your new website
Merci de m'ajouter sur..., s'il te plaît. Mon pseudo, c'est...
Hãy add mình qua... Tên tài khoản của mình trên đó là...
Used when wanting a friend to add you on an instant messenger service, so that you can communicate more often

E-Mail - Closing

Transmets mon salutations à... et dis lui qu'il/elle me manque.
Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Used when you want to tell someone you miss them via the recipient of the letter
...envoie ses salutations.
... gửi lời chào cho bạn.
Used when adding someone else's regards to a letter
Dis bonjour à...de ma part.
Cho mình gửi lời chào tới...
Used when wanting to acknowledge someone else via the person to whom you are writing
Dans l'attente d'une lettre de ta part...
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Used when you want to receive a letter in reply
Écris-moi vite.
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Direct, used when you want to receive a letter in reply
Écris-moi quand...
Hãy hồi âm cho mình khi...
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Envoie-moi des nouvelles quand tu en sauras plus.
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Prends soin de toi.
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Used when writing to family and friends
Je t'aime.
Em yêu anh / Anh yêu em.
Used when writing to your partner
Tous mes vœux,
Thân ái,
Informal, used between family, friends or colleagues
Amitiés,
Thân,
Informal, used when writing to family or friends
Amicalement,
Thân thương,
Informal, used when writing to family or friends
Bien à vous/toi,
Thân mến,
Informal, used when writing to family or friends
Tendrement,
Thân mến,
Informal, used when writing to family or friends
Bises,
Thân thương,
Informal, used when writing to family
Bisous,
Thân thương,
Informal, used when writing to family