Vietnamese | Phrases - Personal | E-Mail

E-Mail - Opening

Kedves John!
Gửi Vi,
Informal, standard way of addressing a friend
Kedves Anya / Apa!
Gửi bố / mẹ,
Informal, standard way of addressing your parents
Kedves Jerome bácsi!
Cháu chào chú Triều,
Informal, standard way of addressing a member of your family
Szia John!
Lam thân mến,
Informal, standard way of addressing a friend
Szia John!
Thương thân mến,
Very informal, standard way of addressing a friend
John!
Tùng à,
Informal, direct way of addressing a friend
Kedvesem / Drágám!
Gửi bạn,
Very informal, used when addressing a loved one
Drágám / Édesem / Kedvesem!
Anh / Em thân yêu,
Very informal, used when addressing a partner
Drága John!
Trúc thân yêu,
Informal, used when addressing a partner
Köszönöm az e-mailedet.
Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.
Used when replying to correspondence
Jó volt újra hallani felőled.
Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.
Used when replying to correspondence
Nagyon sajnálom, hogy olyan sokáig nem írtam.
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a while
Olyan régóta nem beszéltünk.
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a long time

E-Mail - Main Body

Azért írok, hogy elmondjam...
Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Used when you have important news
Van már programod...?
Bạn có rảnh vào...?
Used when you want to invite someone to an event or meet up with them
Nagyon köszönöm, hogy elküldted / meghívtál / csatoltad ...
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Used when thanking someone for sending something / inviting someone somewhere / enclosing some information
Nagyon hálás vagyok, hogy elmondtad / felajánlottad / megírtad ...
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Used when sincerely thanking someone for telling you something / offering you something / writing to you regarding something
Nagyon kedves volt tőled, hogy írtál / meghívtál / elküldted...
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Used when you sincerely appreciate something someone wrote to you / invited you to / sent you
Örömmel tudatom .../ Örömmel jelentem be, hogy ...
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Used when announcing good news to friends
Örömmel hallottam, hogy ...
Mình rất vui khi được biết...
Used when relaying a message or news
Sajnálattam kell értesítenem téged, hogy...
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Used when announcing bad news to friends
Sajnálattal hallottam, hogy...
Mình rất tiếc khi hay tin...
Used when comforting a friend regarding bad news that they had
Nagyon örülnék, ha megnéznéd az új honlapomat a ...
Bạn hãy xem website mới... của mình nhé.
Used when wanting a friend to see your new website
Kérlek adj hozzá / jelölj be ... A felhasználónevem ...
Hãy add mình qua... Tên tài khoản của mình trên đó là...
Used when wanting a friend to add you on an instant messenger service, so that you can communicate more often

E-Mail - Closing

Add át üdvözletemet ... és mondd meg neki, hogy nagyon hiányzik /hiányoznak.
Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Used when you want to tell someone you miss them via the recipient of the letter
... üdvözletét küldi.
... gửi lời chào cho bạn.
Used when adding someone else's regards to a letter
Add át üdvözletemet ....
Cho mình gửi lời chào tới...
Used when wanting to acknowledge someone else via the person to whom you are writing
Várom válaszodat.
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Used when you want to receive a letter in reply
Írj vissza hamar.
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Direct, used when you want to receive a letter in reply
Írj, ha ...
Hãy hồi âm cho mình khi...
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Írj, amint többet tudsz.
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Vigyázz magadra.
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Used when writing to family and friends
Szeretlek.
Em yêu anh / Anh yêu em.
Used when writing to your partner
Legjobbakat!
Thân ái,
Informal, used between family, friends or colleagues
Kívánom a legjobbakat!
Thân,
Informal, used when writing to family or friends
Üdvözlettel,
Thân thương,
Informal, used when writing to family or friends
Legjobbakat!
Thân mến,
Informal, used when writing to family or friends
Szeretettel,
Thân mến,
Informal, used when writing to family or friends
Szeretettel,
Thân thương,
Informal, used when writing to family
Sok puszi, / Szeretettel,
Thân thương,
Informal, used when writing to family