Vietnamese | Phrases - Personal | E-Mail

E-Mail - Opening

Cześć Michale,
Gửi Vi,
Informal, standard way of addressing a friend
Droga Mamo/Drogi Tato,
Gửi bố / mẹ,
Informal, standard way of addressing your parents
Drogi Wujku,
Cháu chào chú Triều,
Informal, standard way of addressing a member of your family
Cześć Michale,
Lam thân mến,
Informal, standard way of addressing a friend
Hej Janku,
Thương thân mến,
Very informal, standard way of addressing a friend
Janku,
Tùng à,
Informal, direct way of addressing a friend
Mój Drogi/Moja Droga,
Gửi bạn,
Very informal, used when addressing a loved one
Mój Najdroższy/Moja Najdroższa,
Anh / Em thân yêu,
Very informal, used when addressing a partner
Najdroższy/Najdroższa,
Trúc thân yêu,
Informal, used when addressing a partner
Dziękuję za Twojego maila.
Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.
Used when replying to correspondence
Cieszę się, że się odezwałeś/-aś.
Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.
Used when replying to correspondence
Przepraszam, że nie pisałem/-am tak długo.
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a while
Minęło sporo czasu od naszego ostatniego kontaktu.
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a long time

E-Mail - Main Body

Piszę, by przekazać Ci...
Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Used when you have important news
Czy masz już plany na...?
Bạn có rảnh vào...?
Used when you want to invite someone to an event or meet up with them
Dziękuję bardzo za przesłanie/zaproszenie/załączenie...
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Used when thanking someone for sending something / inviting someone somewhere / enclosing some information
Jestem Ci bardzo wdzięczny za poinformowanie mnie/zaoferowanie mi/napisanie mi...
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Used when sincerely thanking someone for telling you something / offering you something / writing to you regarding something
Jak miło, że do mnie napisałeś/mnie zaprosiłeś do/przesłałeś mi...
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Used when you sincerely appreciate something someone wrote to you / invited you to / sent you
Z przyjemnością powiadamiam, że...
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Used when announcing good news to friends
Ucieszyłem się słysząc, że...
Mình rất vui khi được biết...
Used when relaying a message or news
Z przykrością piszę, że...
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Used when announcing bad news to friends
Tak przykro mi słyszeć, że...
Mình rất tiếc khi hay tin...
Used when comforting a friend regarding bad news that they had
Byłbym wdzieczny, gdyby mógł sprawdzić moją nową stronę internetową ...
Bạn hãy xem website mới... của mình nhé.
Used when wanting a friend to see your new website
Proszę dodaj mnie na ... . Moja nazwa użytkownika to...
Hãy add mình qua... Tên tài khoản của mình trên đó là...
Used when wanting a friend to add you on an instant messenger service, so that you can communicate more often

E-Mail - Closing

Ucałuj ode mnie ... i przekaż im, jak bardzo za nimi tęsknię.
Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Used when you want to tell someone you miss them via the recipient of the letter
Pozdrowienia od...
... gửi lời chào cho bạn.
Used when adding someone else's regards to a letter
Pozdrów ode mnie...
Cho mình gửi lời chào tới...
Used when wanting to acknowledge someone else via the person to whom you are writing
Czekam na Twoją odpowiedź.
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Used when you want to receive a letter in reply
Odpisz szybko.
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Direct, used when you want to receive a letter in reply
Odpisz, gdy...
Hãy hồi âm cho mình khi...
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Napisz, gdy będziesz miał jakieś nowe informacje.
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Trzymaj się ciepło.
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Used when writing to family and friends
Kocham Cię.
Em yêu anh / Anh yêu em.
Used when writing to your partner
Pozdrawiam serdecznie,
Thân ái,
Informal, used between family, friends or colleagues
Pozdrawiam ciepło,
Thân,
Informal, used when writing to family or friends
Serdecznie pozdrawiam,
Thân thương,
Informal, used when writing to family or friends
Ściskam,
Thân mến,
Informal, used when writing to family or friends
Buziaki,
Thân mến,
Informal, used when writing to family or friends
Ściskam serdecznie,
Thân thương,
Informal, used when writing to family
Mnóstwo buziaków,
Thân thương,
Informal, used when writing to family