Vietnamese | Phrases - Personal | E-Mail

E-Mail - Opening

Sevgili Can,
Gửi Vi,
Informal, standard way of addressing a friend
Sevgili Anne / Baba,
Gửi bố / mẹ,
Informal, standard way of addressing your parents
Sevgili Ali Amca,
Cháu chào chú Triều,
Informal, standard way of addressing a member of your family
Merhaba Can,
Lam thân mến,
Informal, standard way of addressing a friend
Hey Can,
Thương thân mến,
Very informal, standard way of addressing a friend
Can,
Tùng à,
Informal, direct way of addressing a friend
Sevgilim / Canım,
Gửi bạn,
Very informal, used when addressing a loved one
Benim sevgili ...,
Anh / Em thân yêu,
Very informal, used when addressing a partner
Çok sevgili Can,
Trúc thân yêu,
Informal, used when addressing a partner
E-postan için teşekkürler.
Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.
Used when replying to correspondence
Senden tekrar haber almak güzeldi.
Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.
Used when replying to correspondence
Uzun süredir yazamadığım için üzgünüm.
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a while
Haber almayalı çok uzun zaman oldu.
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a long time

E-Mail - Main Body

Size ...'u söylemek için yazıyorum.
Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Used when you have important news
... plan yaptınız mı?
Bạn có rảnh vào...?
Used when you want to invite someone to an event or meet up with them
Gönderdiğiniz / davet ettiğiniz / eklediğiniz için çok teşekkürler.
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Used when thanking someone for sending something / inviting someone somewhere / enclosing some information
Bildirdiğiniz / teklif ettiğiniz / yazdığınız için size çok minnettarım.
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Used when sincerely thanking someone for telling you something / offering you something / writing to you regarding something
Yazman / davet etmen / göndermen çok kibardı.
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Used when you sincerely appreciate something someone wrote to you / invited you to / sent you
Bunu duyurmaktan çok memnunum ki ...
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Used when announcing good news to friends
...'u duyduğuma çok memnun olmuştum.
Mình rất vui khi được biết...
Used when relaying a message or news
Bunu söylemekten üzüntü duyuyorum ki ...
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Used when announcing bad news to friends
...'ı duyduğumda çok üzüldüm.
Mình rất tiếc khi hay tin...
Used when comforting a friend regarding bad news that they had
benim yeni websitemi ... adresinden ziyaret edebilirsen çok memnun kalırım.
Bạn hãy xem website mới... của mình nhé.
Used when wanting a friend to see your new website
Lütfen beni ... messenger'a ekle.
Hãy add mình qua... Tên tài khoản của mình trên đó là...
Used when wanting a friend to add you on an instant messenger service, so that you can communicate more often

E-Mail - Closing

...'a sevgimi ilet ve onları ne kadar özlediğimi söyle.
Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Used when you want to tell someone you miss them via the recipient of the letter
... sevgilerini gönderiyor.
... gửi lời chào cho bạn.
Used when adding someone else's regards to a letter
...'ye benim selamımı söyle.
Cho mình gửi lời chào tới...
Used when wanting to acknowledge someone else via the person to whom you are writing
Sizden tekrar haber almayı sabırsızlıkla bekliyorum.
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Used when you want to receive a letter in reply
En yakın zamanda cevabınızı bekliyorum.
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Direct, used when you want to receive a letter in reply
... olduğunda lütfen yaz bana.
Hãy hồi âm cho mình khi...
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Daha fazla bilgin olduğunda bana da haber ver.
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Kendinize iyi bakın.
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Used when writing to family and friends
Seni seviyorum.
Em yêu anh / Anh yêu em.
Used when writing to your partner
En iyi dileklerimle,
Thân ái,
Informal, used between family, friends or colleagues
En iyi dileklerimle,
Thân,
Informal, used when writing to family or friends
En derin saygılarımla,
Thân thương,
Informal, used when writing to family or friends
En iyi dileklerim sizinle,
Thân mến,
Informal, used when writing to family or friends
Tüm sevgimle,
Thân mến,
Informal, used when writing to family or friends
Tüm sevgimle,
Thân thương,
Informal, used when writing to family
Çokça sevgiyle,
Thân thương,
Informal, used when writing to family