Arabic | Phrases - Personal | E-Mail

E-Mail - Opening

Gửi Vi,
عزيزي فادي،
Informal, standard way of addressing a friend
Gửi bố / mẹ,
أبي العزيز \ أمي العزيزة
Informal, standard way of addressing your parents
Cháu chào chú Triều,
خالي \ عمي كمال العزيز،
Informal, standard way of addressing a member of your family
Lam thân mến,
مرحبا يا فادي،
Informal, standard way of addressing a friend
Thương thân mến,
أهلا يا فادي،
Very informal, standard way of addressing a friend
Tùng à,
فادي،
Informal, direct way of addressing a friend
Gửi bạn,
عزيزي \ عزيزتي،
Very informal, used when addressing a loved one
Anh / Em thân yêu,
عزيزي الغالي \ عزيزتي الغالية،
Very informal, used when addressing a partner
Trúc thân yêu,
عزيزي الغالي فادي،
Informal, used when addressing a partner
Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.
شكرا لرسالتك.
Used when replying to correspondence
Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.
لقد سرّني سماع أخبارك مرة أخرى.
Used when replying to correspondence
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
أعتذر شديد الاعتذار على عدم الكتابة إليك منذ مدة طويلة.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a while
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
لقد مرّ وقت طويل على أخر اتصال بيننا
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a long time

E-Mail - Main Body

Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
أكتب إليك لأعلمك بشأن...
Used when you have important news
Bạn có rảnh vào...?
هل لديك أية برامج لـ...؟
Used when you want to invite someone to an event or meet up with them
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
كل الشكر لإرسال \ دعوة \ إرفاق...
Used when thanking someone for sending something / inviting someone somewhere / enclosing some information
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
أنا ممنون لك شديد الامتنان لإعلامي \ إعطائي \ كتابة...
Used when sincerely thanking someone for telling you something / offering you something / writing to you regarding something
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
لقد كان من كرم أخلاقك أن تكتب لي \ تدعوني \ ترسل إليّ...
Used when you sincerely appreciate something someone wrote to you / invited you to / sent you
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
يُسعدني أنْ أعلن أنّ...
Used when announcing good news to friends
Mình rất vui khi được biết...
لقد سُعدت بسماع...
Used when relaying a message or news
Mình rất tiếc phải báo rằng...
يُؤسفني أن أعلمك أنّ...
Used when announcing bad news to friends
Mình rất tiếc khi hay tin...
لقد أحزنني سماع...
Used when comforting a friend regarding bad news that they had
Bạn hãy xem website mới... của mình nhé.
سأكون ممنونا لو استطعت أن تلقي نظرة على موقعي الإلكتروني على...
Used when wanting a friend to see your new website
Hãy add mình qua... Tên tài khoản của mình trên đó là...
رجاء أن تضيفني على ... ميسنجر. اسم المستخدم الخاص بي هو...
Used when wanting a friend to add you on an instant messenger service, so that you can communicate more often

E-Mail - Closing

Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
بلغ تحياتي إلى... وقل له إني أشتاق له.
Used when you want to tell someone you miss them via the recipient of the letter
... gửi lời chào cho bạn.
... يبلّغك سلامه \ تبلّغك سلامها.
Used when adding someone else's regards to a letter
Cho mình gửi lời chào tới...
بلّغ سلامي إلى...
Used when wanting to acknowledge someone else via the person to whom you are writing
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
أتطلع إلى سماع أخبارك قريبا.
Used when you want to receive a letter in reply
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
اُكتب إلي بسرعة.
Direct, used when you want to receive a letter in reply
Hãy hồi âm cho mình khi...
أكتب لي حين...
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
اكتب لي عندما يجدّ جديد.
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
اعتنِ بنفسك.
Used when writing to family and friends
Em yêu anh / Anh yêu em.
أحبك.
Used when writing to your partner
Thân ái,
أطيب الأمنيات،
Informal, used between family, friends or colleagues
Thân,
مع أطيب التمنيات،
Informal, used when writing to family or friends
Thân thương,
أجمل التحيات،
Informal, used when writing to family or friends
Thân mến,
أجمل الأمنيات،
Informal, used when writing to family or friends
Thân mến,
كل المحبة،
Informal, used when writing to family or friends
Thân thương,
كل المحبة،
Informal, used when writing to family
Thân thương,
كل المحبة،
Informal, used when writing to family