Czech | Phrases - Personal | E-Mail

E-Mail - Opening

Gửi Vi,
Milý Johne,
Informal, standard way of addressing a friend
Gửi bố / mẹ,
Milá mamko / Milý taťko
Informal, standard way of addressing your parents
Cháu chào chú Triều,
Milý strejdo Jerome,
Informal, standard way of addressing a member of your family
Lam thân mến,
Ahoj Johne,
Informal, standard way of addressing a friend
Thương thân mến,
Čau Johne,
Very informal, standard way of addressing a friend
Tùng à,
Johne,
Informal, direct way of addressing a friend
Gửi bạn,
Můj milý / Má milá,
Very informal, used when addressing a loved one
Anh / Em thân yêu,
Můj/Má nejdražší,
Very informal, used when addressing a partner
Trúc thân yêu,
Nejdražší Johne,
Informal, used when addressing a partner
Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.
Děkuji za tvůj e-mail.
Used when replying to correspondence
Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.
Rád(a) jsem od tebe znovu slyšel(a).
Used when replying to correspondence
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Omlouvám se, že jsem ti tak dlouho nenapsal(a)
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a while
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Je to tak dávno, kdy jsme byli v kontaktu.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a long time

E-Mail - Main Body

Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Píši, abych Ti řekl(a), že...
Used when you have important news
Bạn có rảnh vào...?
Už máš nějaké plány na... ?
Used when you want to invite someone to an event or meet up with them
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Mnohokrát děkuji za poslání/pozvání/přiložení...
Used when thanking someone for sending something / inviting someone somewhere / enclosing some information
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Jsem velmi vděčný(á), že jsi mi dal(a) vědět/nabídl(a)/napsal(a)...
Used when sincerely thanking someone for telling you something / offering you something / writing to you regarding something
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Bylo od tebe milé mi napsat/mi poslat/mě pozvat/...
Used when you sincerely appreciate something someone wrote to you / invited you to / sent you
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
S potěšením (vám) oznamuji, že...
Used when announcing good news to friends
Mình rất vui khi được biết...
Byl(a) jsem potěšen(a), že slyším...
Used when relaying a message or news
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Je mi líto Tě/vás informovat, že...
Used when announcing bad news to friends
Mình rất tiếc khi hay tin...
Je mi moc líto, že...
Used when comforting a friend regarding bad news that they had
Bạn hãy xem website mới... của mình nhé.
Byl bych Ti vděčný(á), kdyby ses podíval na mé nové stránky na...
Used when wanting a friend to see your new website
Hãy add mình qua... Tên tài khoản của mình trên đó là...
Prosím přidej si mě do/na... . Moje uživatelské jméno je...
Used when wanting a friend to add you on an instant messenger service, so that you can communicate more often

E-Mail - Closing

Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Pozdravuj... a řekni jim, že mi chybí.
Used when you want to tell someone you miss them via the recipient of the letter
... gửi lời chào cho bạn.
... posílá pozdrav!
Used when adding someone else's regards to a letter
Cho mình gửi lời chào tới...
Pozdravuj ode mě... .
Used when wanting to acknowledge someone else via the person to whom you are writing
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Těším se na tvojí odpověď.
Used when you want to receive a letter in reply
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Napiš brzy.
Direct, used when you want to receive a letter in reply
Hãy hồi âm cho mình khi...
Napiš mi prosím, až...
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Pošli mi zprávu, pokud se dozvíš něco dalšího.
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Opatruj se.
Used when writing to family and friends
Em yêu anh / Anh yêu em.
Miluji tě.
Used when writing to your partner
Thân ái,
S přáním všeho nejlepšího,
Informal, used between family, friends or colleagues
Thân,
Mějte se moc hezky,
Informal, used when writing to family or friends
Thân thương,
Nejsrdečnější pozdravy,
Informal, used when writing to family or friends
Thân mến,
Jen to nejlepší,
Informal, used when writing to family or friends
Thân mến,
S láskou,
Informal, used when writing to family or friends
Thân thương,
S láskou,
Informal, used when writing to family
Thân thương,
S láskou,
Informal, used when writing to family