Hungarian | Phrases - Personal | E-Mail

E-Mail - Opening

Gửi Vi,
Kedves John!
Informal, standard way of addressing a friend
Gửi bố / mẹ,
Kedves Anya / Apa!
Informal, standard way of addressing your parents
Cháu chào chú Triều,
Kedves Jerome bácsi!
Informal, standard way of addressing a member of your family
Lam thân mến,
Szia John!
Informal, standard way of addressing a friend
Thương thân mến,
Szia John!
Very informal, standard way of addressing a friend
Tùng à,
John!
Informal, direct way of addressing a friend
Gửi bạn,
Kedvesem / Drágám!
Very informal, used when addressing a loved one
Anh / Em thân yêu,
Drágám / Édesem / Kedvesem!
Very informal, used when addressing a partner
Trúc thân yêu,
Drága John!
Informal, used when addressing a partner
Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.
Köszönöm az e-mailedet.
Used when replying to correspondence
Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.
Jó volt újra hallani felőled.
Used when replying to correspondence
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Nagyon sajnálom, hogy olyan sokáig nem írtam.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a while
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Olyan régóta nem beszéltünk.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a long time

E-Mail - Main Body

Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Azért írok, hogy elmondjam...
Used when you have important news
Bạn có rảnh vào...?
Van már programod...?
Used when you want to invite someone to an event or meet up with them
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Nagyon köszönöm, hogy elküldted / meghívtál / csatoltad ...
Used when thanking someone for sending something / inviting someone somewhere / enclosing some information
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Nagyon hálás vagyok, hogy elmondtad / felajánlottad / megírtad ...
Used when sincerely thanking someone for telling you something / offering you something / writing to you regarding something
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Nagyon kedves volt tőled, hogy írtál / meghívtál / elküldted...
Used when you sincerely appreciate something someone wrote to you / invited you to / sent you
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Örömmel tudatom .../ Örömmel jelentem be, hogy ...
Used when announcing good news to friends
Mình rất vui khi được biết...
Örömmel hallottam, hogy ...
Used when relaying a message or news
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Sajnálattam kell értesítenem téged, hogy...
Used when announcing bad news to friends
Mình rất tiếc khi hay tin...
Sajnálattal hallottam, hogy...
Used when comforting a friend regarding bad news that they had
Bạn hãy xem website mới... của mình nhé.
Nagyon örülnék, ha megnéznéd az új honlapomat a ...
Used when wanting a friend to see your new website
Hãy add mình qua... Tên tài khoản của mình trên đó là...
Kérlek adj hozzá / jelölj be ... A felhasználónevem ...
Used when wanting a friend to add you on an instant messenger service, so that you can communicate more often

E-Mail - Closing

Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Add át üdvözletemet ... és mondd meg neki, hogy nagyon hiányzik /hiányoznak.
Used when you want to tell someone you miss them via the recipient of the letter
... gửi lời chào cho bạn.
... üdvözletét küldi.
Used when adding someone else's regards to a letter
Cho mình gửi lời chào tới...
Add át üdvözletemet ....
Used when wanting to acknowledge someone else via the person to whom you are writing
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Várom válaszodat.
Used when you want to receive a letter in reply
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Írj vissza hamar.
Direct, used when you want to receive a letter in reply
Hãy hồi âm cho mình khi...
Írj, ha ...
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Írj, amint többet tudsz.
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Vigyázz magadra.
Used when writing to family and friends
Em yêu anh / Anh yêu em.
Szeretlek.
Used when writing to your partner
Thân ái,
Legjobbakat!
Informal, used between family, friends or colleagues
Thân,
Kívánom a legjobbakat!
Informal, used when writing to family or friends
Thân thương,
Üdvözlettel,
Informal, used when writing to family or friends
Thân mến,
Legjobbakat!
Informal, used when writing to family or friends
Thân mến,
Szeretettel,
Informal, used when writing to family or friends
Thân thương,
Szeretettel,
Informal, used when writing to family
Thân thương,
Sok puszi, / Szeretettel,
Informal, used when writing to family