Japanese | Phrases - Personal | E-Mail

E-Mail - Opening

Gửi Vi,
太郎君へ
Informal, standard way of addressing a friend
Gửi bố / mẹ,
お母さんへ/お父さんへ
Informal, standard way of addressing your parents
Cháu chào chú Triều,
太郎おじさんへ
Informal, standard way of addressing a member of your family
Lam thân mến,
太郎君へ
Informal, standard way of addressing a friend
Thương thân mến,
太郎君へ
Very informal, standard way of addressing a friend
Tùng à,
太郎君、
Informal, direct way of addressing a friend
Gửi bạn,
太郎へ
Very informal, used when addressing a loved one
Anh / Em thân yêu,
太郎へ
Very informal, used when addressing a partner
Trúc thân yêu,
太郎へ
Informal, used when addressing a partner
Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.
メールをくれてありがとう。
Used when replying to correspondence
Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.
メールをもらってうれしかったよ。
Used when replying to correspondence
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
しばらく連絡をとってなくてごめんなさい。
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a while
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
長い間連絡を取っていなかったよね。
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a long time

E-Mail - Main Body

Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
喜んで・・・・を報告します。
Used when you have important news
Bạn có rảnh vào...?
・・・・に何か予定はありますか?
Used when you want to invite someone to an event or meet up with them
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
送ってくれて/招待してくれて/・・・・を教えてくれてどうもありがとう。
Used when thanking someone for sending something / inviting someone somewhere / enclosing some information
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
教えてくれたことに/申し出てくれたことに/手紙をくれて本当にどうもありがとう。
Used when sincerely thanking someone for telling you something / offering you something / writing to you regarding something
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
手紙をくれて/誘ってくれて/・・・・を送ってくれてどうもありがとう。
Used when you sincerely appreciate something someone wrote to you / invited you to / sent you
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
・・・・を喜んで報告します。
Used when announcing good news to friends
Mình rất vui khi được biết...
・・・・を聞いてうれしかったです。
Used when relaying a message or news
Mình rất tiếc phải báo rằng...
残念だけど・・・・を報告します。
Used when announcing bad news to friends
Mình rất tiếc khi hay tin...
・・・・を聞いて私も悲しいです。
Used when comforting a friend regarding bad news that they had
Bạn hãy xem website mới... của mình nhé.
・・・・で私の新しいウェブサイトを見てみてください。
Used when wanting a friend to see your new website
Hãy add mình qua... Tên tài khoản của mình trên đó là...
・・・・をメッセンジャーに追加してください。私のユーザーネームは・・・・です。
Used when wanting a friend to add you on an instant messenger service, so that you can communicate more often

E-Mail - Closing

Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
・・・・に私が会いたがっていることを伝えておいてください。
Used when you want to tell someone you miss them via the recipient of the letter
... gửi lời chào cho bạn.
・・・・がよろしく言っていたよ。
Used when adding someone else's regards to a letter
Cho mình gửi lời chào tới...
・・・・に私がよろしく言っていたことを伝えておいてください。
Used when wanting to acknowledge someone else via the person to whom you are writing
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
お返事を楽しみに待っています。
Used when you want to receive a letter in reply
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
返信を待っています。
Direct, used when you want to receive a letter in reply
Hãy hồi âm cho mình khi...
・・・・の時はまた連絡してください。
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
何かあったらまた連絡してください。
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
元気でね
Used when writing to family and friends
Em yêu anh / Anh yêu em.
好きだよ
Used when writing to your partner
Thân ái,
じゃあね
Informal, used between family, friends or colleagues
Thân,
じゃあね
Informal, used when writing to family or friends
Thân thương,
よろしく
Informal, used when writing to family or friends
Thân mến,
元気でね
Informal, used when writing to family or friends
Thân mến,
体に気をつけてね
Informal, used when writing to family or friends
Thân thương,
元気でね
Informal, used when writing to family
Thân thương,
元気でね
Informal, used when writing to family