Polish | Phrases - Personal | E-Mail

E-Mail - Opening

Gửi Vi,
Cześć Michale,
Informal, standard way of addressing a friend
Gửi bố / mẹ,
Droga Mamo/Drogi Tato,
Informal, standard way of addressing your parents
Cháu chào chú Triều,
Drogi Wujku,
Informal, standard way of addressing a member of your family
Lam thân mến,
Cześć Michale,
Informal, standard way of addressing a friend
Thương thân mến,
Hej Janku,
Very informal, standard way of addressing a friend
Tùng à,
Janku,
Informal, direct way of addressing a friend
Gửi bạn,
Mój Drogi/Moja Droga,
Very informal, used when addressing a loved one
Anh / Em thân yêu,
Mój Najdroższy/Moja Najdroższa,
Very informal, used when addressing a partner
Trúc thân yêu,
Najdroższy/Najdroższa,
Informal, used when addressing a partner
Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.
Dziękuję za Twojego maila.
Used when replying to correspondence
Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.
Cieszę się, że się odezwałeś/-aś.
Used when replying to correspondence
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Przepraszam, że nie pisałem/-am tak długo.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a while
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Minęło sporo czasu od naszego ostatniego kontaktu.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a long time

E-Mail - Main Body

Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Piszę, by przekazać Ci...
Used when you have important news
Bạn có rảnh vào...?
Czy masz już plany na...?
Used when you want to invite someone to an event or meet up with them
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Dziękuję bardzo za przesłanie/zaproszenie/załączenie...
Used when thanking someone for sending something / inviting someone somewhere / enclosing some information
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Jestem Ci bardzo wdzięczny za poinformowanie mnie/zaoferowanie mi/napisanie mi...
Used when sincerely thanking someone for telling you something / offering you something / writing to you regarding something
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Jak miło, że do mnie napisałeś/mnie zaprosiłeś do/przesłałeś mi...
Used when you sincerely appreciate something someone wrote to you / invited you to / sent you
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Z przyjemnością powiadamiam, że...
Used when announcing good news to friends
Mình rất vui khi được biết...
Ucieszyłem się słysząc, że...
Used when relaying a message or news
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Z przykrością piszę, że...
Used when announcing bad news to friends
Mình rất tiếc khi hay tin...
Tak przykro mi słyszeć, że...
Used when comforting a friend regarding bad news that they had
Bạn hãy xem website mới... của mình nhé.
Byłbym wdzieczny, gdyby mógł sprawdzić moją nową stronę internetową ...
Used when wanting a friend to see your new website
Hãy add mình qua... Tên tài khoản của mình trên đó là...
Proszę dodaj mnie na ... . Moja nazwa użytkownika to...
Used when wanting a friend to add you on an instant messenger service, so that you can communicate more often

E-Mail - Closing

Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Ucałuj ode mnie ... i przekaż im, jak bardzo za nimi tęsknię.
Used when you want to tell someone you miss them via the recipient of the letter
... gửi lời chào cho bạn.
Pozdrowienia od...
Used when adding someone else's regards to a letter
Cho mình gửi lời chào tới...
Pozdrów ode mnie...
Used when wanting to acknowledge someone else via the person to whom you are writing
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Czekam na Twoją odpowiedź.
Used when you want to receive a letter in reply
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Odpisz szybko.
Direct, used when you want to receive a letter in reply
Hãy hồi âm cho mình khi...
Odpisz, gdy...
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Napisz, gdy będziesz miał jakieś nowe informacje.
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Trzymaj się ciepło.
Used when writing to family and friends
Em yêu anh / Anh yêu em.
Kocham Cię.
Used when writing to your partner
Thân ái,
Pozdrawiam serdecznie,
Informal, used between family, friends or colleagues
Thân,
Pozdrawiam ciepło,
Informal, used when writing to family or friends
Thân thương,
Serdecznie pozdrawiam,
Informal, used when writing to family or friends
Thân mến,
Ściskam,
Informal, used when writing to family or friends
Thân mến,
Buziaki,
Informal, used when writing to family or friends
Thân thương,
Ściskam serdecznie,
Informal, used when writing to family
Thân thương,
Mnóstwo buziaków,
Informal, used when writing to family