Spanish | Phrases - Personal | E-Mail

E-Mail - Opening

Gửi Vi,
Querido Juan:
Informal, standard way of addressing a friend
Gửi bố / mẹ,
Mamá / Papá:
Informal, standard way of addressing your parents
Cháu chào chú Triều,
Querido tío José:
Informal, standard way of addressing a member of your family
Lam thân mến,
Hola Juan:
Informal, standard way of addressing a friend
Thương thân mến,
Hola Juan:
Very informal, standard way of addressing a friend
Tùng à,
Juan:
Informal, direct way of addressing a friend
Gửi bạn,
Querido:
Very informal, used when addressing a loved one
Anh / Em thân yêu,
Mi amor:
Very informal, used when addressing a partner
Trúc thân yêu,
Amado Juan:
Informal, used when addressing a partner
Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.
Gracias por su / tu email.
Used when replying to correspondence
Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.
Fue un placer escuchar de ti / usted.
Used when replying to correspondence
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Disculpa que no te haya escrito desde hace tanto...
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a while
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Ha pasado tanto tiempo desde nuestro último contacto.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a long time

E-Mail - Main Body

Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Escribo para decirle / decirte que...
Used when you have important news
Bạn có rảnh vào...?
¿Tienes / Tiene planes para... ?
Used when you want to invite someone to an event or meet up with them
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Muchas gracias por enviar / invitar / adjuntar...
Used when thanking someone for sending something / inviting someone somewhere / enclosing some information
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Estoy muy agradecido(a) por hacerme saber / ofrecerme / escribirme
Used when sincerely thanking someone for telling you something / offering you something / writing to you regarding something
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Fue un bello gesto de tu / su parte haberme escrito / invitado / enviado
Used when you sincerely appreciate something someone wrote to you / invited you to / sent you
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Me complace anunciar que...
Used when announcing good news to friends
Mình rất vui khi được biết...
Estoy encantado(a) de escuchar que...
Used when relaying a message or news
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Siento informarte que...
Used when announcing bad news to friends
Mình rất tiếc khi hay tin...
Lamenté mucho cuando escuché que..
Used when comforting a friend regarding bad news that they had
Bạn hãy xem website mới... của mình nhé.
Me gustaría que pudieran echar un vistazo a mi nueva página web en...
Used when wanting a friend to see your new website
Hãy add mình qua... Tên tài khoản của mình trên đó là...
Agrégame a... messenger. Mi nombre de usuario es...
Used when wanting a friend to add you on an instant messenger service, so that you can communicate more often

E-Mail - Closing

Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Envía cariños a X... y diles cuánto los extraño.
Used when you want to tell someone you miss them via the recipient of the letter
... gửi lời chào cho bạn.
X te envía muchos cariños.
Used when adding someone else's regards to a letter
Cho mình gửi lời chào tới...
Saluda a X de mi parte.
Used when wanting to acknowledge someone else via the person to whom you are writing
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Espero saber de ti pronto.
Used when you want to receive a letter in reply
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Escríbeme pronto.
Direct, used when you want to receive a letter in reply
Hãy hồi âm cho mình khi...
Escríbeme cuando...
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Escríbeme cuando tengas más información.
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Cuídate / Cuídense
Used when writing to family and friends
Em yêu anh / Anh yêu em.
Te amo,
Used when writing to your partner
Thân ái,
Cariños,
Informal, used between family, friends or colleagues
Thân,
Cariños,
Informal, used when writing to family or friends
Thân thương,
Cariños,
Informal, used when writing to family or friends
Thân mến,
Mis mejores deseos,
Informal, used when writing to family or friends
Thân mến,
Con todo mi amor,
Informal, used when writing to family or friends
Thân thương,
Con todo mi amor,
Informal, used when writing to family
Thân thương,
Con amor,
Informal, used when writing to family