Turkish | Phrases - Personal | E-Mail

E-Mail - Opening

Gửi Vi,
Sevgili Can,
Informal, standard way of addressing a friend
Gửi bố / mẹ,
Sevgili Anne / Baba,
Informal, standard way of addressing your parents
Cháu chào chú Triều,
Sevgili Ali Amca,
Informal, standard way of addressing a member of your family
Lam thân mến,
Merhaba Can,
Informal, standard way of addressing a friend
Thương thân mến,
Hey Can,
Very informal, standard way of addressing a friend
Tùng à,
Can,
Informal, direct way of addressing a friend
Gửi bạn,
Sevgilim / Canım,
Very informal, used when addressing a loved one
Anh / Em thân yêu,
Benim sevgili ...,
Very informal, used when addressing a partner
Trúc thân yêu,
Çok sevgili Can,
Informal, used when addressing a partner
Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.
E-postan için teşekkürler.
Used when replying to correspondence
Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.
Senden tekrar haber almak güzeldi.
Used when replying to correspondence
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Uzun süredir yazamadığım için üzgünüm.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a while
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Haber almayalı çok uzun zaman oldu.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a long time

E-Mail - Main Body

Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Size ...'u söylemek için yazıyorum.
Used when you have important news
Bạn có rảnh vào...?
... plan yaptınız mı?
Used when you want to invite someone to an event or meet up with them
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Gönderdiğiniz / davet ettiğiniz / eklediğiniz için çok teşekkürler.
Used when thanking someone for sending something / inviting someone somewhere / enclosing some information
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Bildirdiğiniz / teklif ettiğiniz / yazdığınız için size çok minnettarım.
Used when sincerely thanking someone for telling you something / offering you something / writing to you regarding something
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Yazman / davet etmen / göndermen çok kibardı.
Used when you sincerely appreciate something someone wrote to you / invited you to / sent you
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Bunu duyurmaktan çok memnunum ki ...
Used when announcing good news to friends
Mình rất vui khi được biết...
...'u duyduğuma çok memnun olmuştum.
Used when relaying a message or news
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Bunu söylemekten üzüntü duyuyorum ki ...
Used when announcing bad news to friends
Mình rất tiếc khi hay tin...
...'ı duyduğumda çok üzüldüm.
Used when comforting a friend regarding bad news that they had
Bạn hãy xem website mới... của mình nhé.
benim yeni websitemi ... adresinden ziyaret edebilirsen çok memnun kalırım.
Used when wanting a friend to see your new website
Hãy add mình qua... Tên tài khoản của mình trên đó là...
Lütfen beni ... messenger'a ekle.
Used when wanting a friend to add you on an instant messenger service, so that you can communicate more often

E-Mail - Closing

Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
...'a sevgimi ilet ve onları ne kadar özlediğimi söyle.
Used when you want to tell someone you miss them via the recipient of the letter
... gửi lời chào cho bạn.
... sevgilerini gönderiyor.
Used when adding someone else's regards to a letter
Cho mình gửi lời chào tới...
...'ye benim selamımı söyle.
Used when wanting to acknowledge someone else via the person to whom you are writing
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Sizden tekrar haber almayı sabırsızlıkla bekliyorum.
Used when you want to receive a letter in reply
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
En yakın zamanda cevabınızı bekliyorum.
Direct, used when you want to receive a letter in reply
Hãy hồi âm cho mình khi...
... olduğunda lütfen yaz bana.
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Daha fazla bilgin olduğunda bana da haber ver.
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Kendinize iyi bakın.
Used when writing to family and friends
Em yêu anh / Anh yêu em.
Seni seviyorum.
Used when writing to your partner
Thân ái,
En iyi dileklerimle,
Informal, used between family, friends or colleagues
Thân,
En iyi dileklerimle,
Informal, used when writing to family or friends
Thân thương,
En derin saygılarımla,
Informal, used when writing to family or friends
Thân mến,
En iyi dileklerim sizinle,
Informal, used when writing to family or friends
Thân mến,
Tüm sevgimle,
Informal, used when writing to family or friends
Thân thương,
Tüm sevgimle,
Informal, used when writing to family
Thân thương,
Çokça sevgiyle,
Informal, used when writing to family