Vietnamese | Phrases - Personal | Letter

Letter - Address

السيّد أحمد رامي
٣٣٥ شارع الجمهوريّة
القاهرة ١١٥١١
Ông Nguyễn Văn A
219 Đội Cấn, Ba Đình
Hà Nội, Việt Nam
Standard English Address format:
name of recipient
street number + street name
name of town + region/state + zip/postal code.
Jeremy Rhodes
212 Silverback Drive
California Springs CA 92926
Jeremy Rhodes
212 Silverback Drive
California Springs CA 92926
American address format:
Name of recipient
Street number + street name
Name of town + state abbreviation + zip code
Adam Smith
8 Crossfield Road
Selly Oak
Birmingham
West Midlands
B29 1WQ
Adam Smith
8 Crossfield Road
Selly Oak
Birmingham
West Midlands
B29 1WQ
British and Irish address format:
Name of recipient
Number + street name
Town/city name
County
Postal code
Sally Davies
155 Mountain Rise
Antogonish NS B2G 5T8
Sally Davies
155 Mountain Rise
Antogonish NS B2G 5T8
Canadian address format:
Name of recipient
Street number + street name
Name of town + province abbreviation + postal code
سيليا جونز
47 شارع هربرت
فلوريات
بيرث دبليو إيه 6018
Celia Jones
47 Herbert Street
Floreat
Perth WA 6018
Australian address format:
Name of recipient
Street number + street name
Name of province
Town/city name + postal code
Alex Marshall
745 King Street
West End, Wellington 0680
Alex Marshall
745 King Street
West End, Wellington 0680
New Zealand address format:
Name of recipient
Number + street name
Suburb/RD number/PO box
Town/city + postal code

Letter - Opening

عزيزي فادي،
Gửi Vi,
Informal, standard way of addressing a friend
والدي العزيز \ والدتي العزيزة،
Gửi bố / mẹ,
Informal, standard way of addressing your parents
خالي \ عمي العزيز شادي،
Cháu chào chú Triều,
Informal, standard way of addressing a member of your family
أهلا يا فادي،
Lam thân mến,
Informal, standard way of addressing a friend
يا فادي،
Thương thân mến,
Very informal, standard way of addressing a friend
فادي،
Tùng à,
Informal, direct way of addressing a friend
عزيزي،
Bạn / bố / mẹ thân yêu,
Very informal, used when addressing a loved one
أبي الحبيب \ أمي الحبيبة،
Anh / Em thân yêu,
Very informal, used when addressing a partner
حبيبي فادي،
Trúc thân yêu,
Informal, used when addressing a partner
شكرا لرسالتك.
Cảm ơn bạn đã gửi thư cho mình.
Used when replying to correspondence
لقد سُعِدْت بسماع أخبارك.
Mình rất vui khi nhận được thư của bạn.
Used when replying to correspondence
أعتذر شديد الاعتذار على عدم الاتصال بك لفترة طويلة.
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a while
لقد مر وقت طويل على آخر اتصال بيننا.
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a long time

Letter - Main Body

أكتب إليك لأخبرك بأنّ...
Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Used when you have important news
هل لديك أية برامج لـ...؟
Bạn có rảnh vào...?
Used when you want to invite someone to an event or meet up with them
شكرا جزيلا لإرسال \ استدعاء \ إرفاق...
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Used when thanking someone for sending something / inviting someone somewhere / enclosing some information
أنا فعلا ممنون لأنك أعلمتني \ قدمت لي \ كتبت لي...
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Used when sincerely thanking someone for telling you something / offering you something / writing to you regarding something
لقد كان أمرا لطيفا للغاية أن تكتب لي \ تستدعيني \ ترسل لي...
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Used when you sincerely appreciate something someone wrote to you / invited you to / sent you
يسرّني أن أعلن أنّ...
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Used when announcing good news to friends
لقد سُرِرْتُ بسماع...
Mình rất vui khi được biết...
Used when relaying a message or news
يُؤسفني أن أعلمكم أنّ...
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Used when announcing bad news to friends
لقد أحزنني سماع...
Mình rất tiếc khi hay tin...
Used when comforting a friend regarding bad news that they had

Letter - Closing

أقدّم أسمى عبارات الحب إلى... وقل له \ لها كم أشتاق له \ لها.
Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Used when you want to tell someone you miss them via the recipient of the letter
مع أسمى عبارات الحبّ من...
... gửi lời chào cho bạn.
Used when adding someone else's regards to a letter
بلّغْ \ بلّغي سلامي إلى...
Cho mình gửi lời chào tới...
Used when wanting to acknowledge someone else via the person to whom you are writing
أتطلع إلى سماع أخبارك قريبا.
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Used when you want to receive a letter in reply
اُكتب \ اُكتبي لي قريبا.
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Direct, used when you want to receive a letter in reply
اُكتب \ اُكتبي لي عندما...
Hãy hồi âm cho mình khi...
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
اكتب لي عندما يجدّ جديد في الموضوع.
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
اعتن \ اعتني بنفسك.
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Used when writing to family and friends
أحبك.
Em yêu anh / Anh yêu em.
Used when writing to your partner
أجمل الأمنيات،
Thân ái,
Informal, used between family, friends or colleagues
مع أجمل الأمنيات،
Thân,
Informal, used when writing to family or friends
أطيب التحيات،
Thân thương,
Informal, used when writing to family or friends
مع أجمل التمنيات،
Thân mến,
Informal, used when writing to family or friends
مع كل عبارات الحب،
Thân mến,
Informal, used when writing to family or friends
محبتي،
Thân thương,
Informal, used when writing to family
كل الحب،
Thân thương,
Informal, used when writing to family