Vietnamese | Phrases - Personal | Letter

Letter - Address

N. Summerbee先生
Main大街335号
纽约,纽约,92926
Ông Nguyễn Văn A
219 Đội Cấn, Ba Đình
Hà Nội, Việt Nam
Standard English Address format:
name of recipient
street number + street name
name of town + region/state + zip/postal code.
Jeremy Rhodes
Silverback街道212号
棕榈泉,加利福尼亚,92926
Jeremy Rhodes
212 Silverback Drive
California Springs CA 92926
American address format:
Name of recipient
Street number + street name
Name of town + state abbreviation + zip code
Adam Smith
Crossfield街8号
伯明翰
西密德兰
B29 1WQ
Adam Smith
8 Crossfield Road
Selly Oak
Birmingham
West Midlands
B29 1WQ
British and Irish address format:
Name of recipient
Number + street name
Town/city name
County
Postal code
Sally Davies
Mountain Rise路155号
Antogonish,新斯科舍省 B2G 5T8
Sally Davies
155 Mountain Rise
Antogonish NS B2G 5T8
Canadian address format:
Name of recipient
Street number + street name
Name of town + province abbreviation + postal code
Celia Jones
Herbert街47号
Floreat省
珀斯市 WA 6018
Celia Jones
47 Herbert Street
Floreat
Perth WA 6018
Australian address format:
Name of recipient
Street number + street name
Name of province
Town/city name + postal code
Alex Marshall
国王大街745号
西区,惠灵顿 0680
Alex Marshall
745 King Street
West End, Wellington 0680
New Zealand address format:
Name of recipient
Number + street name
Suburb/RD number/PO box
Town/city + postal code

Letter - Opening

亲爱的约翰,
Gửi Vi,
Informal, standard way of addressing a friend
亲爱的妈妈/爸爸,
Gửi bố / mẹ,
Informal, standard way of addressing your parents
亲爱的Jerome叔叔,
Cháu chào chú Triều,
Informal, standard way of addressing a member of your family
你好,约翰,
Lam thân mến,
Informal, standard way of addressing a friend
嘿,约翰,
Thương thân mến,
Very informal, standard way of addressing a friend
约翰,
Tùng à,
Informal, direct way of addressing a friend
我亲爱的,
Bạn / bố / mẹ thân yêu,
Very informal, used when addressing a loved one
我最亲爱的,
Anh / Em thân yêu,
Very informal, used when addressing a partner
最亲爱的约翰,
Trúc thân yêu,
Informal, used when addressing a partner
谢谢您的来信。
Cảm ơn bạn đã gửi thư cho mình.
Used when replying to correspondence
很高兴再次收到您的来信。
Mình rất vui khi nhận được thư của bạn.
Used when replying to correspondence
对不起,这么久没有给你写信。
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a while
自从我们上次联系已经过了很长时间了。
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a long time

Letter - Main Body

我给您写信是为了告诉您...
Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Used when you have important news
你有没有...的计划?
Bạn có rảnh vào...?
Used when you want to invite someone to an event or meet up with them
非常感谢发送/邀请/附上...
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Used when thanking someone for sending something / inviting someone somewhere / enclosing some information
非常谢谢您让我知道/为我提供/写信告诉我...
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Used when sincerely thanking someone for telling you something / offering you something / writing to you regarding something
非常感谢您给我写信/邀请我/给我发...
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Used when you sincerely appreciate something someone wrote to you / invited you to / sent you
很高兴宣布...
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Used when announcing good news to friends
听到...我非常高兴
Mình rất vui khi được biết...
Used when relaying a message or news
很遗憾地告诉你们...
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Used when announcing bad news to friends
听到...很遗憾
Mình rất tiếc khi hay tin...
Used when comforting a friend regarding bad news that they had

Letter - Closing

向...致以我的祝福并告诉他们我很想念他们。
Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Used when you want to tell someone you miss them via the recipient of the letter
...致上他/她的祝福。
... gửi lời chào cho bạn.
Used when adding someone else's regards to a letter
代我向...问好。
Cho mình gửi lời chào tới...
Used when wanting to acknowledge someone else via the person to whom you are writing
我期待着尽快能收到您的回复。
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Used when you want to receive a letter in reply
尽快回复。
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Direct, used when you want to receive a letter in reply
当...,请回复
Hãy hồi âm cho mình khi...
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
如果你有更多消息时,请发送给我。
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
保重。
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Used when writing to family and friends
我爱你。
Em yêu anh / Anh yêu em.
Used when writing to your partner
衷心的祝福,
Thân ái,
Informal, used between family, friends or colleagues
致以最衷心的祝福,
Thân,
Informal, used when writing to family or friends
最衷心的问候,
Thân thương,
Informal, used when writing to family or friends
一切顺利,
Thân mến,
Informal, used when writing to family or friends
致以我的祝福,
Thân mến,
Informal, used when writing to family or friends
衷心祝福,
Thân thương,
Informal, used when writing to family
衷心祝福,
Thân thương,
Informal, used when writing to family