Vietnamese | Phrases - Personal | Letter

Letter - Address

123-1234
東京都渋谷区代々木1234
佐藤太郎様
Ông Nguyễn Văn A
219 Đội Cấn, Ba Đình
Hà Nội, Việt Nam
Standard English Address format:
name of recipient
street number + street name
name of town + region/state + zip/postal code.
Jeremy Rhodes, 212 Silverback Drive, California Springs CA 92926
Jeremy Rhodes
212 Silverback Drive
California Springs CA 92926
American address format:
Name of recipient
Street number + street name
Name of town + state abbreviation + zip code
Adam Smith, 8 Crossfield Road, Selly Oak, Birmingham, West Midlands, B29 1WQ
Adam Smith
8 Crossfield Road
Selly Oak
Birmingham
West Midlands
B29 1WQ
British and Irish address format:
Name of recipient
Number + street name
Town/city name
County
Postal code
Sally Davies, 155 Mountain Rise, Antogonish NS B2G 5T8
Sally Davies
155 Mountain Rise
Antogonish NS B2G 5T8
Canadian address format:
Name of recipient
Street number + street name
Name of town + province abbreviation + postal code
Celia Jones, TZ Motors, 47 Herbert Street, Floreat, Perth WA 6018
Celia Jones
47 Herbert Street
Floreat
Perth WA 6018
Australian address format:
Name of recipient
Street number + street name
Name of province
Town/city name + postal code
Alex Marshall, Aquatechnics Ltd., 745 King Street, West End, Wellington 0680
Alex Marshall
745 King Street
West End, Wellington 0680
New Zealand address format:
Name of recipient
Number + street name
Suburb/RD number/PO box
Town/city + postal code

Letter - Opening

佐藤君へ
Gửi Vi,
Informal, standard way of addressing a friend
お母さんへ/お父さんへ
Gửi bố / mẹ,
Informal, standard way of addressing your parents
太郎おじさんへ
Cháu chào chú Triều,
Informal, standard way of addressing a member of your family
佐藤君へ
Lam thân mến,
Informal, standard way of addressing a friend
太郎くんへ
Thương thân mến,
Very informal, standard way of addressing a friend
太郎くんへ
Tùng à,
Informal, direct way of addressing a friend
太郎へ
Bạn / bố / mẹ thân yêu,
Very informal, used when addressing a loved one
太郎へ
Anh / Em thân yêu,
Very informal, used when addressing a partner
太郎へ
Trúc thân yêu,
Informal, used when addressing a partner
お手紙ありがとう。
Cảm ơn bạn đã gửi thư cho mình.
Used when replying to correspondence
久しぶりに手紙をもらってうれしかったよ。
Mình rất vui khi nhận được thư của bạn.
Used when replying to correspondence
長い間連絡してなくてごめんね。
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a while
しばらく連絡を取ってなかったね。
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a long time

Letter - Main Body

・・・・をお知らせします。
Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Used when you have important news
・・・・に何か予定はありますか?
Bạn có rảnh vào...?
Used when you want to invite someone to an event or meet up with them
送ってくれて/招待してくれて/教えてくれてどうもありがとう。
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Used when thanking someone for sending something / inviting someone somewhere / enclosing some information
教えてくれて/申し出てくれて/・・・・のことで手紙をくれて本当感謝しています。
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Used when sincerely thanking someone for telling you something / offering you something / writing to you regarding something
手紙をくれて/招待してくれて/・・・・を送ってくれて本当に感謝しています。
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Used when you sincerely appreciate something someone wrote to you / invited you to / sent you
・・・・を報告します。
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Used when announcing good news to friends
・・・・ということを聞いてうれしいです。
Mình rất vui khi được biết...
Used when relaying a message or news
残念だけど・・・・をお知らせます。
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Used when announcing bad news to friends
・・・・を聞いて私も悲しいです。
Mình rất tiếc khi hay tin...
Used when comforting a friend regarding bad news that they had

Letter - Closing

・・・・に、私が寂しがっていることを伝えておいてください。
Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Used when you want to tell someone you miss them via the recipient of the letter
・・・・がよろしく言っていました。
... gửi lời chào cho bạn.
Used when adding someone else's regards to a letter
・・・・によろしく言っておいてね。
Cho mình gửi lời chào tới...
Used when wanting to acknowledge someone else via the person to whom you are writing
お返事を待っています。
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Used when you want to receive a letter in reply
はやく返事を書いてね。
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Direct, used when you want to receive a letter in reply
・・・・の時は連絡してください。
Hãy hồi âm cho mình khi...
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
なにか報告があったらまた教えてください。
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
元気でね
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Used when writing to family and friends
好きだよ
Em yêu anh / Anh yêu em.
Used when writing to your partner
じゃあね
Thân ái,
Informal, used between family, friends or colleagues
じゃあね
Thân,
Informal, used when writing to family or friends
またね
Thân thương,
Informal, used when writing to family or friends
元気でね
Thân mến,
Informal, used when writing to family or friends
元気でね
Thân mến,
Informal, used when writing to family or friends
元気でね
Thân thương,
Informal, used when writing to family
体に気をつけてね
Thân thương,
Informal, used when writing to family