Vietnamese | Phrases - Personal | Letter

Letter - Address

Sayın Ahmet Koril, Kalapak A.Ş.
Kadife sokak no:17
34705, Bostancı, Kadıköy, İstanbul
Ông Nguyễn Văn A
219 Đội Cấn, Ba Đình
Hà Nội, Việt Nam
Standard English Address format:
name of recipient
street number + street name
name of town + region/state + zip/postal code.
Jeremy Rhodes
212 Silverback Drive
California Springs CA 92926
Jeremy Rhodes
212 Silverback Drive
California Springs CA 92926
American address format:
Name of recipient
Street number + street name
Name of town + state abbreviation + zip code
Adam Smith
8 Crossfield Yolu
Selly Oak
Birmingham
West Midlands
B29 1WQ
Adam Smith
8 Crossfield Road
Selly Oak
Birmingham
West Midlands
B29 1WQ
British and Irish address format:
Name of recipient
Number + street name
Town/city name
County
Postal code
Sally Davies
155 Mountain Rise
Antogonish NS B2G 5T8
Sally Davies
155 Mountain Rise
Antogonish NS B2G 5T8
Canadian address format:
Name of recipient
Street number + street name
Name of town + province abbreviation + postal code
Celia Jones
47 Herbert Street
Floreat
Perth WA 6018
Celia Jones
47 Herbert Street
Floreat
Perth WA 6018
Australian address format:
Name of recipient
Street number + street name
Name of province
Town/city name + postal code
Alex Marshall
745 King Street
West End
Wellington 0680
Alex Marshall
745 King Street
West End, Wellington 0680
New Zealand address format:
Name of recipient
Number + street name
Suburb/RD number/PO box
Town/city + postal code

Letter - Opening

Sevgili Can,
Gửi Vi,
Informal, standard way of addressing a friend
Sevgili Anne / Baba,
Gửi bố / mẹ,
Informal, standard way of addressing your parents
Sevgili Cihat Amca,
Cháu chào chú Triều,
Informal, standard way of addressing a member of your family
Merhaba Can,
Lam thân mến,
Informal, standard way of addressing a friend
Hey Can,
Thương thân mến,
Very informal, standard way of addressing a friend
Can,
Tùng à,
Informal, direct way of addressing a friend
Canım,
Bạn / bố / mẹ thân yêu,
Very informal, used when addressing a loved one
Benim sevgili ...,
Anh / Em thân yêu,
Very informal, used when addressing a partner
Çok sevgili Can,
Trúc thân yêu,
Informal, used when addressing a partner
Mektubun için teşekkürler.
Cảm ơn bạn đã gửi thư cho mình.
Used when replying to correspondence
Senden tekrar haber almak güzeldi.
Mình rất vui khi nhận được thư của bạn.
Used when replying to correspondence
Uzun süredir yazmadığım için üzgünüm.
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a while
Konuşmayalı çok uzun zaman oldu.
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Used when writing to an old friend you haven't contacted for a long time

Letter - Main Body

Sana ...'yı anlatmak için yazıyorum.
Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Used when you have important news
... için herhangi bir plan yaptınız mı?
Bạn có rảnh vào...?
Used when you want to invite someone to an event or meet up with them
Gönderdiğiniz / davet ettiğiniz / eklediğiniz için çok teşekkür ederim.
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Used when thanking someone for sending something / inviting someone somewhere / enclosing some information
Bildirdiğiniz için / teklif ettiğiniz için / yazdığınız için çok minnettarım size.
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Used when sincerely thanking someone for telling you something / offering you something / writing to you regarding something
Bana yazmanız / beni davet etmeniz / bana ... göndermeniz son derece kibardı.
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Used when you sincerely appreciate something someone wrote to you / invited you to / sent you
Bunu duyurmaktan son derece memnunum ki ...
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Used when announcing good news to friends
Bunu duyduğumda çok memnun kalmıştım ki ...
Mình rất vui khi được biết...
Used when relaying a message or news
Bunu söylediğim için üzgünüm ama ...
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Used when announcing bad news to friends
...'ı ilk duyduğumda çok üzüldüm.
Mình rất tiếc khi hay tin...
Used when comforting a friend regarding bad news that they had

Letter - Closing

...'a sevgimi ilet ve onları ne kadar özlediğimi söyle.
Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Used when you want to tell someone you miss them via the recipient of the letter
... sevgisini yolluyor.
... gửi lời chào cho bạn.
Used when adding someone else's regards to a letter
...'a selamımı ilet benim için.
Cho mình gửi lời chào tới...
Used when wanting to acknowledge someone else via the person to whom you are writing
Çok yakında senden haber almayı dört gözle bekliyorum.
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Used when you want to receive a letter in reply
Hemen cevap yaz.
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Direct, used when you want to receive a letter in reply
... olduğunda lütfen cevap yaz.
Hãy hồi âm cho mình khi...
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Daha fazla bilgin olduğunda beni haberdar et.
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Used when you want the recipient to reply only when they have news of something
Kendinize iyi bakın.
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Used when writing to family and friends
Seni seviyorum.
Em yêu anh / Anh yêu em.
Used when writing to your partner
En iyi dileklerimle,
Thân ái,
Informal, used between family, friends or colleagues
En iyi dileklerimle,
Thân,
Informal, used when writing to family or friends
En derin saygılarımla,
Thân thương,
Informal, used when writing to family or friends
Sevgiyle kalın,
Thân mến,
Informal, used when writing to family or friends
Tüm sevgimle,
Thân mến,
Informal, used when writing to family or friends
Tüm sevgimle,
Thân thương,
Informal, used when writing to family
Çokça sevgiyle,
Thân thương,
Informal, used when writing to family