Vietnamese | Phrases - Personal | SMS and Web

SMS and Web - Short Codes

Da quello che ho capito...
Theo như tôi hiểu
Used after explaining something from your point of view
Quanti anni hai? 6 un ragazzo o una ragazza? Di dove 6?
Tuổi, giới tính, nơi ở?
Used when instant messaging to find out a person's age, gender and location
Al momento
Ngay lúc này
Used to mean right now
spe (aspetta)
Tôi sẽ quay lại trong chốc lát
Used when you need to leave an instant message conversation for a while
ciao ciao
Gặp lại sau nhé!
Used when saying goodbye
Non ci crederai...
Bạn không tin nổi đâu
Used after mentioning something that is surprising
Torno subito
Tôi sẽ quay lại ngay
Used when you need to leave an instant message conversation for a while
Ognuno porta qualcosa da bere
Tự mang đồ uống
Used on party invites to let people know they should bring their own alcohol
Ciao
Chào bạn
Used when saying goodbye
A pre (A presto)
Hẹn gặp lại sau nhé
Used when saying goodbye
Ti conosco? / Ci conosciamo?
Chúng ta có quen nhau không?
Used when you don't recognise the person who has messaged you
Fine del messaggio
Kết thúc tin nhắn
Used as an automated response when a conversation or SMS message ends
Per tua informazione...
Nói cho bạn biết
Used when telling someone something that is specific to them or when interjecting upon a preconceived idea someone has
Devo scappare / Devo andare
Tôi phải đi đây
Used when something suddenly comes up and you have to leave the computer
Io penso che...
Theo tôi
Used when giving a personal opinion
Credo che...
Theo như ý kiến của tôi
Used when giving a personal opinion
Te lo devo
Tôi chịu ơn bạn
Used when someone does something for you and you want to let them know that you owe them a favour
Scherzavo!
Đùa thôi
Used after making a joke, which is ambiguous whether or not it is serious
Dopo
Nói chuyện sau nhé
Used when saying goodbye or when you are not currently free to do something but will do it later on
ahahahah
Cười thành tiếng
Used as a reaction when you find something funny
Non raccontarlo in giro
Để tâm vào việc của bạn đi
Used when you want to keep something private
Adesso non posso
Không phải lúc này
Used when you are not free to do something right away
Ti devo parlare
Cần thảo luận
Used when you want to talk to someone about something
Risp. (rispondi)
Nhắn lại nhé
Used at the end of an SMS when you want a reply
A dir la verità...
Nói thật là
Used to explain or clarify your personal opinion on a subject
Grazie in anticipo
Cảm ơn trước nhé
Used when thanking someone before they have helped you
Grazie
Cảm ơn
Used when thanking someone
Ci sent dopo (ci sentiamo dopo)
Nói chuyện sau nhé
Used when saying goodbye
x te (per te)
Gửi bạn
Used when sending something to a particular person