Greek | Phrases - Travel | Accommodations

Accommodations - Finding

Tôi có thể tìm ___ ở đâu?
Πού μπορώ να βρώ___; (Pu boró na vro___?)
Asking for directions to accommodation
... phòng để thuê?
... ένα δωμάτιο για να νοικιάσουμε; (... éna domátio ya na nikiásume?)
Type of accommodation
... nhà nghỉ?
... ένα ξενώνα; (... éna xenóna?)
Type of accommodation
... khách sạn?
... ένα ξενοδοχείο; (...éna xenodohío?)
Type of accommodation
... nhà khách chỉ phục vụ bữa sáng (not popular in Vietnam)?
... μια πανσιόν με ύπνο και πρόγευμα; (...mya pansión me ípno ke prógevma?)
Type of accommodation
... khu cắm trại?
...ένα κάμπινγκ; (... éna kámbing?)
Type of accommodation
Giá cả ở đó như thế nào?
Πώς είναι οι τιμές; (Pos íne i timés?)
Enquiring about the prices

Accommodations - Booking

Ở đây còn phòng trống cho thuê không?
Έχετε διαθέσιμα δωμάτια; (Éhete diathésima domátia?)
Asking if the accommodation has spare rooms
Một phòng cho ___ người giá bao nhiêu?
Πόσα κοστίζει ένα δωμάτιο για ___ άτομα; (Pósa kostízi éna domátio ya ___ átoma?)
Asking for the price of a room
Tôi muốn đặt ___.
Θα ήθελα να κρατήσω___. (Tha íthela na kratíso___.)
Booking a specific room
... một phòng đôi.
...ένα διπλό δωμάτιο. (...éna dipló domátio.)
Room for two people
... một phòng đơn.
...ένα μονό δωμάτιο. (...éna monó domátio.)
Room for one person
... một phòng cho ___ người.
...ένα δωμάτιο για ___ άτομα. (...éna domátio ya ___ átoma.)
Room for X people
... một phòng không hút thuốc.
... ένα δωμάτιο μη καπνιζόντων. (...éna domátio mi kapnizónton.)
Room for non-smokers
Tôi muốn đặt một phòng ___.
θα ήθελα να κρατήσω ένα δωμάτιο με ___. (Tha íthela na kratíso éna domátio me ___.)
Asking for a room with additional amenities
... với một giường đôi.
... ένα διπλό κρεβάτι. (... éna dipló kreváti.)
bed for two
... với các giường đơn.
... ξεχωριστά κρεβάτια. (... xehoristá krevátia.)
single beds
... có ban công.
... ένα μπαλκόνι. (... éna balcóni.)
... với phòng vệ sinh khép kín.
... Ένα διπλανό μπάνιο. (... éna diplanó bányo.)
Room includes a private bathroom
... nhìn ra biển.
... μια θέα στον ωκεανό. (...mia théa ston okeanó.)
Room includes an ocean view
... có thêm một giường nữa.
...ένα επιπλέον κρεβάτι. (...éna epipléon kreváti.)
Asking for an additional bed in the hotel room
Tôi muốn đặt phòng cho ___ đêm/tuần.
Θα ήθελα να κρατήσω ένα δωμάτιο για ___ νύχτες/εβδομάδες. (Tha íthela na kratíso éna domátio ya ___ níhtes/evdomádes.)
Booking a room for a specified period
Ở đây có phòng dành cho người khuyết tật không?
Έχετε ειδικά δωμάτια για άτομα με ειδικές ανάγκες; (Éhete idiká domátia ya átoma me idikés anágkes?)
Asking for a special room for the handicapped
Tôi bị dị ứng với ___ [bụi/lông động vật]. Ở đây có phòng nào thích hợp cho tôi không?
Έχω αλλεργία σε ____ [σκόνη/τριχωτά ζώα]. Έχετε ειδικά δωμάτια διαθέσιμα; (Ého alergía se ___ [skóni/trihotá zóa]. Éhete idiká domátia diathésima?)
Asking for a special room due to allergies
Tôi có thể xem phòng trước được không?
Μπορώ να δω το δωμάτιο πρώτα; (Boró na do to domátio próta?)
Asking to see the room prior to booking
Có bao gồm bữa sáng miễn phí không?
Περιλαμβάνεται το πρωινό; (Perilamvánete to proinó?)
Asking if the price includes breakfast
Phòng có sẵn khăn tắm/ga gối không?
Συμπεριλαμβάνονται τα σεντόνια και οι πετσέτες; (Simberilamvánonde ta sentónya ke i petsétes?)
Asking if the price includes towels and bed linen
Ở đây có cho mang theo thú nuôi không?
Επιτρέπονται τα ζώα; (Epitréponte ta zóa?)
Asking if pets are allowed
Ở đây có chỗ đỗ xe không?
Διαθέτετε πάρκινγκ; (Diathétete párking?)
Enquiring where to park your car
Ở trong phòng có hộp an toàn/ có két không?
Διαθέτετε θυρίδες ασφαλείας/χρηματοκιβώτιο; (Diathétete thirídes asfalías/hrimatokivótio?)
Enquiring where to store your valuables

Accommodations - During your stay

Cho hỏi phòng ___ ở đâu?
Που μπορώ να βρω τον αριθμό δωματίου ____; (Pu boró na vro ton arithmó domatíu ____?)
Asking for directions to a certain room
Cho tôi lấy chìa khóa phòng ___ với.
Το κλειδί για το δωμάτιο με αριθμό ____, παρακαλώ! (To klidí ya to domátio me arithmó ____, parakaló!)
Asking for your room key
Có ai tới tìm hay gửi tin nhắn cho tôi không?
Με έχει ζητήσει κάποιος; (Me éhi zitísi kápyos?)
Enquiring whether there are any messages for you
Tôi có thể đăng kí tour ở đâu?
Πού μπορώ να γραφτώ για την εκδρομή; (Pu boró na graftó ya tin ekdromí?)
Asking where to make a reservation for an excursion
Tôi có thể sử dụng điện thoại công cộng ở đâu?
Πού μπορώ να κάνω ένα τηλεφώνημα; (Pu boró na káno éna tilefónima?)
Asking where the public phone is
Thời gian phục vụ bữa sáng là từ mấy giờ đến mấy giờ?
Πότε σερβίρετε πρωινό; (Póte servírete proinó?)
Asking at what times breakfast is served
Làm ơn gọi báo thức cho tôi vào lúc ___ ngày mai.
Παρακαλώ ξυπνάτε με στις ___. (Parakaló xipnáte me stis ___.)
Requesting a wake up call
Làm ơn gọi cho tôi một chiếc taxi.
Μπορείτε να καλέσετε ένα ταξί, παρακαλώ;. (Boríte na kalésete éna taxí, parakaló?)
Requesting a taxi
Tôi có thể sử dụng internet ở đây không?
Μπορώ να χρησιμοποιήσω το ίντερνετ εδώ; (Boró na hrisimopiíso to ínternet edó?)
Enquiring about the internet connection
Quanh đây có nhà hàng nào, bạn có thể gợi ý cho tôi được không?
Έχετε να προτείνετε καλά εστιατόρια στη γύρω περιοχή; (Éhete na protínete kalá estiatória sti gíro periohí?)
Asking for restaurant recommendations
Làm ơn dọn phòng cho tôi.
Μπορείτε παρακαλώ να καθαρίσετε το δωμάτιο μου; (Boríte parakaló na katharísete to domátio mu?)
Asking for the room to be cleaned
Tôi không muốn dịch vụ dọn phòng ngay bây giờ.
Δεν θέλω το δωμάτιο να καθαριστεί αυτή τη στιγμή. (Den thélo to domátio na katharistí aftí ti stigmí.)
Asking for the room to be cleaned later
Làm ơn mang cho tôi thêm một cái chăn/gối/khăn tắm.
Μπορείτε να φέρετε ακόμα μια κουβέρτα/πετσέτα/μαξιλάρα; (Boríte na férete akóma mya kuvérta/petséta/maxilára?)
Asking for additional items
Làm ơn mang cái này xuống phòng giặt ủi và giặt cho tôi.
Θα μπορούσατε σας παρακαλώ να το πάρετε αυτό στο πλυσταριό για να καθαριστεί; (Tha borúsate na to párete aftó sto plistaryó ya na katharistí?)
Requesting to clean a specific clothing item of yours
Làm ơn cho tôi làm thủ tục trả phòng.
Θα ήθελα να κάνω τσεκ άουτ, παρακαλώ. (Tha íthela na káno tsek áut, parakaló.)
Informing that you are leaving and would like to pay the bill
Chúng tôi rất thích ở đây.
Απολαύσαμε πραγματικά τη διαμονή μας εδώ. (Apoláfsame pragmatiká ti diamoní mas edó.)
Complimenting the hotel while checking out

Accommodations - Complaints

Tôi muốn đổi phòng khác.
Θα ήθελα ένα διαφορετικό δωμάτιο. (Tha íthela éna diaforetikó domátio.)
Asking for another room
Máy sưởi không hoạt động.
Η θέρμανση δεν λειτουργεί. (I thérmansi den liturgí.)
Informing about the broken heating
Điều hòa không hoạt động.
Ο κλιματισμός δεν λειτουργεί. (O klimatismós den liturgí.)
Informing about the broken air conditioning
Phòng này rất ồn.
Το δωμάτιο είναι πολύ θορυβώδες. (To domátio íne polí thorivódes.)
Informing about the loud noises
Phòng này có mùi lạ.
Το δωμάτιο μυρίζει άσχημα. (To domátio mirízi ásxima.)
Informing about the bad smell
Tôi yêu cầu một phòng không hút thuốc cơ mà?
Ζήτησα ένα δωμάτιο για μη καπνίζοντες. (Ζítisa éna domátio ya mi kapnízontes.)
Complaint
Tôi yêu cầu phòng có view cơ mà?
Ζήτησα ένα δωμάτιο με θέα. (Ζítisa éna domátio me théa.)
Complaint
Chìa khóa phòng của tôi không mở được cửa.
Το κλειδί μου δεν λειτουργεί. (To klidí mu den liturgí.)
Informing that your key does not fit
Cửa sổ không mở được.
Το παράθυρο δεν ανοίγει. (To paráthiro den anígi.)
Informing that the window does not open
Phòng chưa được dọn.
Το δωμάτιο δεν έχει καθαριστεί. (To domátio den éhi katharistí.)
Informing that the room is still dirty
Trong phòng có chuột/bọ.
Υπάρχουν ποντικοί / αρουραίοι / έντομα στο δωμάτιο. (Ipárhun pontikí / aruréi / éntoma sto domátio.)
Complaint
Phòng tắm không có nước nóng.
Δεν υπάρχει ζεστό νερό. (Den ipárhi zestó neró.)
Complaint
Tôi không nhận được cuộc gọi báo thức.
Δεν έλαβα την κλήση αφύπνισης μου. (Den élava tin klísi afípnisis mu.)
Complaint
Hóa đơn của tôi bị tính quá lên.
Ο λογαριασμός έχει υπερχρεωθεί. (O logaryasmós éhi iperhreothí.)
Complaint
Người ở phòng bên cạnh ầm ĩ quá.
Ο γείτονάς μου είναι πολύ θορυβώδης. (O gítonas mu íne polí thorivódis.)
Complaint