Greek | Phrases - Travel | Flirting

Flirting - Conversation

Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?
Μπορώ να καθίσω; (Boró na kathíso?)
Asking if you may sit down at someone's table or stand next to him/her by the bar
Cho anh/em mời em/anh một ly nhé?
Μπορώ να σας κεράσω κάτι; (Boró na sas keráso káti?)
Asking if you may treat the person to a drink
Em/Anh có hay đến đây không?
Έρχεσαι συχνά εδώ; (Érhese sihná edó?)
Small talk
Anh/Em làm nghề gì?
Λοιπόν, τι επαγγέλλεστε; (Lipón, ti epagéleste?)
Small talk
Anh/Em có muốn nhảy cùng em/anh không?
Θες να χορέψεις; (Thes na horépsis?)
Asking someone to dance with you
Chúng ta ra ngoài cho thoáng đi?
Θέλεις να βγούμε έξω λίγο; (Thélis na vgúme éxo lígo?)
Asking a person if he/she wants to go outside with you
Em/Anh có muốn đi chỗ khác không?
Θες να πας σε άλλο πάρτι; (Thes na pas se állo párti?)
Asking a person to come with you to another location
Chúng ta đi đi!
Φύγαμε! (Fígame!)
Asking a person to leave with you and go somewhere else
Mình về chỗ anh/em hay chỗ em/anh?
Το σπίτι μου ή το δικό σου; (To spíti mu i to dikó su?)
Asking a person where you will spend the night together
Em/Anh có muốn về nhà anh/em xem phim không?
Θες να παρακολουθήσουμε μια ταινία μαζί στο σπίτι μου; (Thes na parakoluthísume mya tenía mazí sto spíti mu?)
Inviting a person to see a movie at your home
Tối nay em/anh đã có kế hoạch gì chưa?
Έχεις σχέδια για απόψε; (Éhis schédia ya apópse?)
Asking for a date indirectly
Khi nào chúng mình cùng đi ăn trưa/ăn tối nhé?
Θες να πάμε για μεσημεριανό / δείπνο μαζί μου κάποια στιγμή; (Thes na páme ya mesimeryanó / dípno mazí mu kápya stigmí?)
Asking for a date
Anh/Em có muốn đi uống một ly cà phê không?
Θες να πας για καφέ; (Thes na pas ya kafé?)
Asking to spend some time together to get to know each other better
Để anh/em đưa em/anh về nhé?
Μπορώ να σε συνοδεύσω/οδηγήσω σπίτι σου; (Boró na se sinodéfso/odigíso spíti su?)
Showing interest in not ending the night yet
Khi nào chúng mình lại đi chơi tiếp nhé?
Θα ήθελες να ξαναβρεθούμε; (Tha ítheles na xanavrethoúme?)
Asking for another date
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Πέρασα καταπληκτικά μαζί σου! Καλό βράδυ! (Pérasa kataplihtiká mazí su! Kaló vrádi!)
Polite way of ending the night
Anh/Em có muốn vào nhà uống một ly cà phê không?
Θα ήθελες να περάσεις μέσα για καφέ; (Tha ítheles na perásis mésa ya kafé?)
Inviting a person into your home

Flirting - Complimenting

Anh thật đẹp trai!/Em thật (xinh) đẹp!
Είσαι πανέμορφος/η! (Íse panémorfos/i!)
Complimenting someone on their looks
Anh/Em thật hài hước!
Έχεις πλάκα! (Éhis pláka!)
Complimenting someone on their humour
Anh/Em có đôi mắt thật đẹp!
Έχεις όμορφα μάτια! (Éhis ómorfa mátya!)
Complimenting someone on their eyes
Anh/Em nhảy đẹp quá!
Είσαι καταπληκτικός/η χορευτής/τρια! (Íse kataplihtikós/i horeftís/tria!)
Complimenting someone on their dancing skills
Anh/Em mặc cái áo/váy này rất đẹp!
Είσαι όμορφος/η σε αυτό το φόρεμα / πουκάμισο! (Íse ómorfos/i se aftó to fórema/pukámiso!)
Complimenting someone on their fashion sense/figure
Cả ngày hôm nay anh/em chỉ nghĩ đến em/anh!
Σκεφτόμουν για σένα όλη μέρα! (Skeftómun ya séna óli méra!)
Showing that you like the person a lot
Nói chuyện với anh/em rất vui!
Χαρά μου να μιλήσω μαζί σου! (Hará mu na milíso mazí su!)
Complimenting at the end of a conversation

Flirting - Saying No

Tôi không có hứng thú.
Δεν ενδιαφέρομαι. (Den endiaférome.)
Polite way of declining
Để tôi yên.
Άφησε με ήσυχο/η. (Áfise me ísiho/i.)
Straightforward way of declining
Đi đi!/Biến đi!
Ουστ από εδώ! (Ust apodó!)
Rude way of declining
Đừng đụng vào tôi!
Μην μ 'αγγίζεις! (Min magkízis!)
Saying no when the other person is making physical advancements
Bỏ tay ra khỏi người tôi!
Πάρε τα χέρια σου από πάνω μου! (Páre ta hérya su apó páno mu!)
Saying no when the other person is touching you with his/her hands