Greek | Phrases - Travel | Health

Health - Emergency

Cho tôi đi bệnh viện.
Πρέπει να πάω στο νοσοκομείο. (Prépi na páo sto nosokomío.)
Asking to be brought to the hospital
Tôi cảm thấy không được khỏe
Δεν νοιώθω καλά. (Den niótho kalá.)
Làm ơn cho tôi gặp bác sĩ gấp!
Πρέπει να δω ένα γιατρό αμέσως! (Prépi na do éna yatró amésos!)
Asking for immediate medical care
Giúp tôi với!
Βοήθεια! (Voíthia!)
Shouting for immediate medical attention
Gọi cấp cứu đi!
Καλέστε ασθενοφόρο! (Kaléste asthenofóro!)
Demanding for an ambulance

Health - At the Doctor's

Tôi bị đau ở đây.
πονάει εδώ. (Ponái edó.)
Showing where it hurts
Tôi có vết mẩn ngứa ở đây.
Έχω ένα εξάνθημα εδώ. (Ého éna exánthima edó.)
Showing where you have a rash
Tôi bị sốt.
Έχω πυρετό. (Ého piretó.)
Informing that you have a fever
Tôi bị cảm lạnh.
Είμαι κρυολογημένος. (Íme kriologiménos.)
Informing that you have a cold
Tôi bị ho.
Έχω βήχα. (Ého víha.)
Informing that you have a cough
Tôi luôn cảm thấy mệt mỏi.
Είμαι κουρασμένος όλη την ώρα. (Íme kurasménos óli tin óra.)
Informing that you have been tired lately
Tôi bị chóng mặt.
Έχω ζαλάδα. (Ého zaláda.)
Informing that you feel dizzy
Tôi ăn uống không được ngon miệng.
Δεν έχω όρεξη. (Den ého órexi.)
Informing that you don't feel like eating
Buổi tối tôi thường mất ngủ.
Δεν μπορώ να κοιμηθώ το βράδυ. (Den mporó na kimithó to vrádi.)
Informing that you can't sleep at night
Tôi bị côn trùng cắn.
Με δάγκωσε ένα έντομο. (Me dágkose éna éntomo.)
Guessing that your condition depends on an insect bite
Tôi nghĩ tại trời nóng quá.
Νομίζω ότι είναι η ζέστη. (Nomízo óti íne i zésti.)
Guessing that your condition depends on the heat
Tôi nghi là tại tôi ăn phải món gì đó.
Νομίζω ότι έχω φάει κάτι χαλασμένο. (Nomízo óti ého fái káti halasméno.)
Guessing that your condition depends on something that you ate
Tôi bị đau (ở) _[bộ phận cơ thể]_.
Με πονάει _[μέρος σώματος]_ μου. (Me ponái _[méros sómatos]_ mu.)
Informing which body part hurts
Tôi không thể cử động _[bộ phận cơ thể]_.
Δεν μπορώ να κινήσω _[μέρος σώματος]_ μου. (Den boró na kiníso _[méros sómatos]_ mu.)
Informing which body part is immobilized
... đầu ...
... το κεφάλι ... (... to kefáli ...)
Body part
... bụng / dạ dày ...
... το στομάχι ... (... to stomáhi ...)
Body part
... cánh tay ...
... το μπράτσο (... to brátso ...)
Body part
... chân ...
... το πόδι ... (... to pódi ...)
Body part
... ngực ...
... το στήθος ... (... to stíthos ...)
Body part
... tim ...
... η καρδιά ... (... i kardyá ...)
Body part
... họng ...
... ο λαιμός ... (... o lemós ...)
Body part
... mắt ...
... το μάτι ... (... to máti ...)
Body part
... lưng ...
... η πλάτη ... (... i pláti ...)
Body part
... bàn chân ...
... το πόδι ... (... to pódi ...)
Body part
... bàn tay ...
... το χέρι ... (... to héri ...)
Body part
... tai ...
... το αυτί ... (... to aftí ...)
Body part
... ruột ...
... τα σπλάχνα ... (... ta spláhna ...)
Body part
... răng ...
... το δόντι ... (... to dónti ...)
Body part
Tôi bị tiểu đường.
Έχω διαβήτη. (Ého diabíti.)
Informing about your diabetes
Tôi bị hen.
Έχω άσθμα. (Ého ásthma.)
Informing about your asthma
Tôi bị bệnh tim mạch.
Έχω καρδιακή πάθηση. (Ého kardyakí páthisi.)
Informing about your heart condition
Tôi đang mang thai/ có thai.
Είμαι έγκυος. (Íme égkios.)
Informing about your pregnancy
Tôi nên uống thuốc này bao nhiêu lần một ngày?
Πόσες φορές την ημέρα πρέπει να το πάρω αυτό; (Póses forés tin evdomáda prépi na to páro aftó?)
Asking about the dosage of the medicine
Bệnh này có lây không?
Είναι μεταδοτικό; (Íne metadotikó?)
Asking if the disease transmits to other people
Tôi có thể ra ngoài nắng/đi bơi/chơi thể thao/uống rượu được không?
Μπορώ να μείνω στον ήλιο / πάω για κολύμπι / κάνω αθλητισμό / πιω αλκοόλ; (Boró na míno ston ílyo / páo ya kolímpi / pyo alkoól?)
Asking if you can continue with certain activities despite your illness
Đây là giấy tờ bảo hiểm của tôi.
Εδώ είναι τα έγγραφα ασφάλισης μου. (Edó íne ta égrafa asfálisis mu.)
Showing your insurance documents
Tôi không có bảo hiểm y tế.
Δεν έχω ασφάλιση υγείας. (Den ého asfálisi igías.)
Explaining that you are not health insured
Tôi cần giấy chứng nhận bị ốm/bệnh.
Χρειάζομαι σημείωμα γιατρού. (Hriázome simíoma yatrú.)
Asking the doctor for a note stating that you are sick
Tôi đã thấy đỡ hơn một chút rồi.
Νιώθω λίγο καλύτερα. (Nyótho lígo kalítera.)
Informing that your condition has improved
Tôi thấy ốm/mệt/bệnh nặng hơn.
Έχει χειροτερέψει. (Éhi hiroterépsi.)
Informing that your condition has gotten worse
Tôi không thấy có tiến triển gì cả.
Είναι το ίδιο όπως και πριν. (Íne to ídio ópos ke prin.)
Informing that your condition has not changed

Health - Pharmacy

Tôi muốn mua ___.
Θα ήθελα να αγοράσω ___. (Tha íthela na agoráso ___.)
Asking to buy a certain product
thuốc giảm đau
παυσίπονα (pafsípona)
Medicine
kháng sinh penicillin
πενικιλίνη (penikilíni)
Medicine
aspirin
ασπιρίνη (aspiríni)
Medicine
insulin
ινσουλίνη (insulíni)
Medicine
thuốc mỡ / thuốc bôi
αλοιφή (alifí)
Medicine
thuốc ngủ
υπνωτικά χάπια (ipnotiká hápya)
Medicine
băng vệ sinh
σερβιέτες υγιεινής (serviétes igiinís)
Medical product
chất diệt khuẩn
απολυμαντικό (apolimantikó)
Medical product
băng cá nhân
τσιρότα (tsiróta)
Medical product
băng cá nhân
επίδεσμοι (epídesmi)
Medical product
thuốc tránh thai
χάπια αντισύλληψης (hápya antisíllipsis)
Medical product
bao cao su
προφυλακτικά (profilaktiká)
Other product
kem chống nắng
αντηλιακή προστασία (antilyakí prostasía)
Other product

Health - Allergies

Tôi bị dị ứng (với) ___.
Είμαι αλλεργικός σε ___. (Íme alergikós se ___.)
Informing about your allergies
phấn hoa
γύρη (gíri)
Allergy
lông động vật
τρίχες ζώων (tríhes zóon)
Animal allergy
ong đốt / ong bắp cày đốt
τσιμπήματα μέλισσας / σφήκας (tsibímata mélissas / sfíkas )
Insect allergy
mạt bụi nhà / ve bụi nhà
ακάρεα σκόνης (akárea skónis)
Allergy
nấm mốc
μούχλα (múhla)
Allergy
latec
λάτεξ (látex)
Allergy
penicillin
πενικιλίνη (penikilíni)
Drug allergy
các loại hạt / lạc
ξηροί καρποί (xirí karpí)
Food allergy
hạt vừng/hạt hướng dương
σουσάμι / ηλιόσποροι (susámi / ilióspori)
Food allergy
trứng
αυγό (afgó)
Food allergy
hải sản/cá/thủy hải sản có vỏ/tôm
θαλασσινά/ψάρια/οστρακοειδή/γαρίδες (thalassiná/psárya/ostrakoidí/garídes)
Food allergy
bột/lúa mì
αλεύρι/σιτάρι (alébri/sitári)
Food allergy
sữa/lactose/các sản phẩm bơ sữa
γάλα/λακτόζη/γαλακτοκομικά (gála/laktózi/galaktokomiká)
Food allergy
gluten
γλουτένη (gluténi)
Food allergy
đậu nành
σόγια (sóya)
Food allergy
các loại cây đậu/đậu Hà Lan/ngô
οσπριοειδή φυτά/φασόλια/αρακάς/καλαμπόκι (osprioidí fitá/fasólya/arakás/kalabóki)
Food allergy
các loại nấm
μανιτάρια (manitárya)
Food allergy
hoa quả/quả kiwi/quả dừa
φρούτο/ακτινίδιο/καρύδα (frúto/aktinídio/karída)
Food allergy
gừng/quế/rau mùi
πιπερόριζα/κανέλα/κόλιανδρος (piperóriza/kanéla/kólyandros)
Food allergy
hẹ/hành/tỏi
σχοινόπρασο/κρεμμύδια/σκόρδα (schinópraso/kremídya/skórda)
Food allergy
rượu bia / đồ uống có cồn
αλκοόλ (alkoól)
Food allergy