Greek | Phrases - Travel | Shopping

Shopping - Basics

Bạn có bán ___?
Έχετε ___; (Éhete ___?)
Asking for a specific item
Tôi có thể mua ___ ở đâu?
Πού μπορώ να βρω ___; (Pu boró na vro ___?)
Asking for the location of a specific item
Món này bao nhiêu tiền?
Πόσο κάνει; (Póso káni?)
Asking for the price of a specific item
Bạn có món nào rẻ hơn không?
Έχετε κάτι που είναι λιγότερο ακριβό; (Éhete káti pu íne ligótero akrivó?)
Asking for a less expensive item
Cửa hàng mở cửa/đóng cửa vào lúc nào?
Τι ώρα ανοίγετε / κλείνετε; (Ti óra anígete / klínete?)
Asking about opening/closing hours
Tôi chỉ xem hàng thôi.
Απλώς κοιτάζω. (Aplós kitázo.)
Letting the sales person know that you are just looking and don't need any help at the moment
Cho tôi mua món này.
Θα το αγοράσω. (Tha to agoráso.)
Stating your purchase decision
Cửa hàng có chấp nhận thẻ tín dụng không?
Μπορώ να πληρώσω με πιστωτική κάρτα; (Boró na pliróso me pistotikí kárta?)
Asking if the store accepts credit cards
Cho tôi xin hóa đơn.
Μπορώ να έχω την απόδειξη, παρακαλώ; (Boró na ého tin apódixi parakaló?)
Asking for a receipt
Cho tôi một cái túi được không?
Μπορώ να έχω μια τσάντα, παρακαλώ; (Boró na ého mya tsánda parakaló?)
Asking for a bag
Tôi muốn trả lại món đồ này.
Θα ήθελα να το επιστρέψω. (Tha íthela na to epistrépso.)
Explaining that you would like to return the item

Shopping - Clothes

Tôi có thể thử đồ được không?
Μπορώ να το δοκιμάσω, παρακαλώ; (Boró na to dokimáso, parakaló?)
Asking if you can try a garment on
Phòng thử đồ ở đâu?
Πού είναι τα δοκιμαστήρια; (Pu íne ta dokimastíria?)
Asking for the changing rooms
Cái này có cỡ ___ không?
Το έχετε σε ____; (To éhete se ____?)
Asking for a specific clothing size
... nhỏ (S)?
... μικρο; (...mikró?)
Clothing size
... trung bình (M)?
...μεσαίο; (...meséo?)
Clothing size
... lớn (L)?
...μεγάλο; (...megálo?)
Clothing size
... đại (XL)?
...πολύ μεγάλο; (...polí megálo?)
Clothing size
Giày này có cỡ ___ không?
Έχετε αυτά τα παπούτσια σε ___; (Éhete aftá ta papútsia se ___?)
Asking for a specific shoe size
Nó bé/chật quá.
Είναι πολύ μικρό. (Íne polí mikró.)
Stating that the piece of clothing is too small
Nó to/rộng quá.
Είναι πολύ μεγάλο. (Íne polí megálo.)
Stating that the piece of clothing is too big
Trông tôi mặc (for clothes)/đi (for shoes) cái này có được không?
Μου πάει; (Mu pái?)
Asking for an opinion on the looks of the piece of clothing

Shopping - Haggling

Món này _[số tiền]_ thôi.
Σας δίνω _[ποσό]_για αυτό; (Sas díno _[posó]_ ya aftó? )
Suggesting a starting price
Đắt thế!/Đắt quá!
Αυτό είναι πολύ ακριβό! (Aftó íne polí akrivó!)
Objecting to a price because it is too high
Ở hàng khác tôi thấy người ta bán có _[số tiền]_ thôi.
Το είδα αυτό για _[ποσό]_ κάπου αλλού. (To ída aftó ya _[posó]_ kápu allú.)
Referring to a cheaper price at another store
Trả giá lần cuối này, _[số tiền]_!
_[Ποσό]_ είναι η τελική μου προσφορά! (_[Posó]_ íne i telikí mu prosforá!)
Setting a final offer
Thế thôi tôi không mua nữa.
Τότε δεν ενδιαφέρομαι. (Tóte den endiaférome.)
Showing disinterest
Thế thôi tôi đi hàng khác.
Τότε θα πάω κάπου αλλού. (Tóte tha páo kápu allú.)
Showing disinterest by threatening to leave
Tôi không có đủ tiền!
δεν έχω την οικονομική δυνατότητα! (Den ého tin ikonomikí dinatótita!)
Objecting to a price by saying you don't have this amount of money
Đắt quá nhưng mà thôi được rồi tôi sẽ mua.
Είναι παραπάνω από ότι μπορώ να δώσω αλλά θα το πάρω. (Íne parapáno apó óti boró na dóso allá tha to páro.)
Accepting the deal with feigned regret